恨
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ
Nghĩa chữ
Chữ 恨 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 恨 (8)
ân hậnđộng từ; danh từ
Tiếc và tự trách vì một việc mình đã làm hoặc đã không làm.
Tiếng Việt phổ thông
căm hờntính từ
Giận dữ và oán ghét sâu trong lòng, khó nguôi.
Phương ngữ Nam Bộ
hận thùdanh từ; động từ
Lòng giận ghét sâu nặng, để bụng hoài điều người ta đã làm với mình; cũng nói việc ôm lòng giận ghét đó.
Tiếng Việt phổ thông
hối hậnđộng từ; danh từ
Là ăn năn về việc mình đã làm, nên nó khác tiếc ở chỗ tiếc là mất một cái còn hối hận là biết mình có lỗi.
Tiếng Việt phổ thông
hờn dỗiđộng từ
Giận vờ hay giận nhẹ, làm mặt buồn để người kia phải dỗ dành.
Phương ngữ Nam Bộ
oán hậnđộng từ
Giận một người lâu trong bụng, nhớ hoài cái họ làm mình khổ.
Tiếng Việt phổ thông
giận hờnđộng từ; danh từ
Giận mà còn hờn, giận có nư, giận với người mình thương chớ không phải với người dưng.
Tiếng Việt phổ thông
hờn giậnđộng từ
Trong lòng vừa buồn vừa giận người ta, giận vì thấy mình bị bỏ bị thiệt.
Tiếng Việt phổ thông