逼
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 逼 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 逼 (6)
bức ảnhdanh từ
Một tấm hình chụp, in ra giấy, để coi, để treo hay để giữ làm kỷ niệm.
Phương ngữ Nam Bộ
bức thơdanh từ
Là tờ giấy viết lời mình để đưa tới tay người khác, trong Nam gọi cái đó là thơ chớ không gọi theo lối phổ thông.
Phương ngữ Nam Bộ
bức thưdanh từ
Một lá thơ, đếm bằng chữ bức vì nó là một tờ giấy trải ra.
Phương ngữ Nam Bộ
bức báchđộng từ
Ép ngặt, dồn người ta tới chỗ không làm khác được, phải chịu theo.
Tiếng Việt phổ thông
nóng bứctính từ
Là nóng ngột tới mức khó thở, cái nóng có hơi ẩm đè lên, nên nó khác nóng suông và khác nắng.
Phương ngữ Nam Bộ
bức tranhdanh từ
Một tấm tranh vẽ, đếm bằng chữ bức như đếm một tờ giấy trải ra.
Tiếng Việt phổ thông