脅
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 劦 ở trên, 月 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 劦 ở trên, 月 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 脅 (2)
ăn hiếpđộng từ
Cậy sức, cậy vai lớn, cậy thế hay đông người mà lấn lướt, bắt nạt, đối xử không công bằng với người yếu hơn, như trẻ lớn ăn hiếp trẻ nhỏ, vợ ăn hiếp chồng, ma cũ ăn hiếp ma mới.
Phương ngữ Nam Bộ
hiếp đápđộng từ
Là lấy thế mạnh mà đè người yếu, nên nó khác đánh ở chỗ nó là cái nết dài lâu, và luôn có bên trên bên dưới.
Phương ngữ Nam Bộ