Chữ 奪 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Quyết định dứt khoát về một việc hay số phận, với quyền của người đứng trên.
Giành lấy về làm của mình cái vốn không phải của mình, hoặc cái người ta không sẵn lòng trao.