Trở lại từ điển

viên cai

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
viên cai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “viên cai”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô ấy bị gả ép làm vợ bé của viên cai tổng già nua nhưng nhiêù tiền nhiều bạc.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Yêu cho được
“Cô Mạc-Rít đã phục dịch viên cai Tây ấy về mọi mặt: nấu bếp, làm bồi và làm "con gái".”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Kho vàng của cô Mạc-Rít
“Mắt viên cai Thổ sáng lên:”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.6
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.