布
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ巾
Số nét5 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 𠂇 phủ góc trên trái, 巾 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ cân 巾, nghĩa là khăn.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𠂇 phủ góc trên trái, 巾 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ cân 巾, nghĩa là khăn.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 布 (11)

Xem tất cả từ điển
ban bốđộng từ

Nói người ở thế trên, người có của đem cho, đem phát ra cho kẻ dưới hay kẻ đang cần.

Tiếng Việt phổ thông
bố cáodanh từ

Lời báo cho mọi người cùng hay một việc, viết ra giấy rồi dán lên hay đăng lên cho ai cũng coi được.

Tiếng Việt phổ thông
bố cụcdanh từ; động từ

Cách sắp đặt các phần của một cuốn truyện, một tuồng hát, một bài văn cho thành một khối; cũng là việc sắp đặt như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
bố thíđộng từ

Cho không, đem của mình cho người nghèo, cho người đi xin.

Tiếng Việt phổ thông
bố tríđộng từ

Sắp đặt người hay vật vô từng chỗ theo một ý đã tính trước.

Tiếng Việt phổ thông
ghế bốdanh từ

Cái giường xếp căng vải, khiêng ra hiên mà nằm cho mát.

Phương ngữ Nam Bộ
san bốđộng từ

`San bố` là cách nói cũ/hiếm, nghĩa chia, phân bổ hoặc dàn một lượng, phần việc hay trách nhiệm cho tương đối đều (*distribute, apportion evenly*). Nét `bố` ở đây thuộc toàn cụm phân chia, không phải `bố` cha, `bố cáo` ban tin hoặc `bố trí` sắp đặt nhân sự. San bố không tự cho biết tiêu chí chia, lượng bằng nhau tuyệt đối, người nhận đồng ý, gánh nặng hợp lý hay kết quả công bằng. Tiếng hiện đại nên dùng `phân bổ`, `chia đều`, `dàn đều`; lời Nam Bộ có `chia ra cho đều`, `san bớt mỗi bên`, `chia việc lại`.

Phương ngữ Nam Bộ
tấm bốdanh từ

Là tấm vải bố thô, đem trải ra đất mà ngồi hay đem che, nên trong truyện nó là món người ta lấy ở thùng xe ra để ngồi ngoài đồng.

Phương ngữ Nam Bộ
công bốđộng từ

Đưa ra cho mọi người cùng biết một tin, một kết quả, một quyết định.

Tiếng Việt phổ thông
tuyên bốđộng từ; danh từ

Nói cho mọi người có mặt cùng biết một điều mình đã định.

Tiếng Việt phổ thông
quan Chánh Bốdanh từ

Quan Chánh Bố là cách gọi viên quan hành chính đứng đầu hay ở cấp cao của một tỉnh Nam Kỳ thời cũ, người ra trát, ra lịnh xuống quan Phủ và làng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 布 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng