Âm: ngôn
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 巫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 巫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 誣 (4)
Không có cớ, không nhắm vô đâu, làm hay nghĩ mà không vì điều gì rõ rệt.
`Sàm vu` là từ Hán Việt cũ `讒誣`, nghĩa gièm pha bằng điều bịa đặt, gán sai lỗi hoặc hành vi cho người khác để họ mắc oan (*slander falsely, frame by fabricated accusation*). So với `sàm` rộng, `vu` nhấn sự bịa/gán điều không thật; so với `sàm hãm`, `sàm vu` nhấn nội dung vu oan hơn hậu quả hãm hại. Không dùng cho mọi cáo buộc chưa chứng minh, nhầm lẫn thiện chí hoặc lời khai bất nhất; cần chứng cứ về nội dung sai và việc gán cho người. Từ không tự xác định ý định, hậu quả, tội danh hay mức bồi thường. Lời hiện đại dùng `vu oan`, `đặt điều`, `bịa chuyện nói xấu`; Nam Bộ có `đặt chuyện vu cho người ta`. Ghi `讒誣`.
Đặt chuyện, đổ cho người ta một lỗi mà người ta không hề làm.
Trống trải và không ai ở, đất để không, cỏ mọc đầy.