稽
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 稽 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 稽 (5)
cà kêđộng từ
Nói chuyện dông dài, kể lể hết chuyện nầy qua chuyện khác mà không vô việc chính; thường nói cà kê dê ngỗng.
Phương ngữ Nam Bộ
bảo kêđộng từ
Tiếng xưa ở Nam Bộ: nhận đền tiền cho người ta khi gặp tai nạn, mất mát, đổi lại người ta đóng tiền trước.
Tiếng Việt phổ thông
hoạt kêtính từ
Hay nói hay làm cho người ta mắc cười; có tánh pha trò, chọc cười.
Tiếng Việt phổ thông
kê khaiđộng từ
Ghi ra đủ từng khoản những gì mình có hay mình biết để trình cho nhà chức trách.
Tiếng Việt phổ thông
liệt kêđộng từ
Kể ra, ghi ra từng món, từng khoản một cho đủ.
Tiếng Việt phổ thông