投
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 投 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 投 (5)
đầu cơđộng từ
Mua gom hàng hóa, đất đai rồi rình dịp bán lại giá cao để kiếm lời lớn, chớ không phải mua để xài.
Tiếng Việt phổ thông
đầu tưđộng từ, danh từ
Bỏ tiền của, công sức vô một việc làm ăn, một kỹ nghệ hay đất đai, trông về sau thu lời; cũng chỉ chính công cuộc bỏ vốn đó.
Tiếng Việt phổ thông
đầu độcđộng từ
Bỏ thuốc độc cho người ta ăn uống để hại; cũng nói làm cho hư hỏng, ô nhiễm một cách từ từ.
Tiếng Việt phổ thông
đầu hàngđộng từ
Chịu thua, thôi không chống lại nữa; chịu theo bên mạnh hơn hay theo điều mình không cưỡng nổi.
Tiếng Việt phổ thông
đầu thaiđộng từ
Theo lòng tin xưa, hồn người hay vật sau khi chết sanh trở lại làm một người hay một con vật khác ở kiếp sau.
Tiếng Việt phổ thông