Nghĩa chữ
Chữ 塞 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 塞 (3)
Xe hơi chở khách lấy tiền, gọi ngoài đường; lối viết Nam Bộ của chữ mượn.
`Quy tắc` là điều, khuôn hoặc cách thức được đặt ra hay thừa nhận để hướng dẫn hành động, quyết định, cấu tạo hoặc cuộc chơi trong một phạm vi: *rule*. Có quy tắc mang tính bắt buộc do tổ chức đặt ra, quy tắc nghề nghiệp, quy tắc ngữ pháp mô tả/cấu tạo, quy tắc tính toán, và luật chơi do các bên chấp nhận. Phải nêu `quy tắc nào`, ai đặt ra, áp dụng cho ai, ở phiên bản và tình huống nào; từ nầy không tự cho biết cấp pháp lý, chế tài hay không có ngoại lệ. Phân biệt `quy tắc` với `quy định` là điều khoản đã đặt ra trong văn bản, `quy chế` là cả hệ điều lệ, `quy trình` là chuỗi bước, `nguyên tắc` là nền tảng chỉ đạo rộng hơn, và `quy luật` mô tả mối quan hệ của hiện tượng. `Luật chơi` là đối ứng tự nhiên trong trò chơi hoặc nghĩa chuyển, nhưng không thay được mọi `rule`. `Qui tắc` là dạng cũ. Tab ghi trọn `規則`.
Điều căn bản đã định sẵn, phải theo đó mà làm, mà cư xử; cũng là cái ý chánh của một việc, chưa kể chi tiết.