Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ 取 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 取 (17)

Xem tất cả từ điển
cố thủđộng từ

Giữ chặt chỗ mình đang đứng hay điều mình đã chọn, nhứt định không lui, không nhường.

Tiếng Việt phổ thông
thủ đôdanh từ

Thành lớn nhứt của một nước, chỗ đặt việc nước, và rộng ra là thành đứng đầu một miền.

Tiếng Việt phổ thông
thủ hạdanh từ

Là người dưới tay một người có thế, nên nó luôn cần nói của ai, và nó đếm bằng tiếng tên hoặc tiếng bọn.

Tiếng Việt phổ thông
bảo thủđộng từ

Giữ gìn, giữ lấy cho khỏi mất, khỏi đổi: giữ nếp ăn ở, giữ đất nước, giữ ý của mình.

Tiếng Việt phổ thông
cao thủdanh từ

Người giỏi hơn người trong một môn chơi, môn đấu, ít ai thắng nổi.

Tiếng Việt phổ thông
cầu thủdanh từ

Người chơi banh trong một đội, ra sân tranh tài với đội khác.

Tiếng Việt phổ thông
đối thủdanh từ

Người hay phía đứng ra tranh đua, đấu sức hay chống lại mình.

Tiếng Việt phổ thông
thủ thếđộng từ

Giữ thế phòng bị, sẵn sàng đỡ hay đánh trả khi có người hay thú tấn công; nói rộng là đề phòng.

Tiếng Việt phổ thông
thủ tụcdanh từ

Những bước giấy tờ hay lễ lệ phải làm theo cho đúng lệ trước khi xong một việc.

Tiếng Việt phổ thông
địch thủdanh từ

Kẻ đứng bên kia mà mình phải chống, phải hơn cho được trong một cuộc đấu, cuộc đua hay cuộc giành giựt.

Tiếng Việt phổ thông
thủ đoạndanh từ

Cách làm khôn khéo để đạt ý mình, thường là cách không ngay.

Tiếng Việt phổ thông
thủ phạmdanh từ

Người gây ra việc xấu, người chính tay làm ra cái tội đó.

Tiếng Việt phổ thông
thủ phậnđộng từ

Giữ đúng cái phận của mình, bằng lòng với chỗ đứng của mình mà không đòi hỏi hay vượt qua.

Tiếng Việt phổ thông
thủ tiếtđộng từ

Nói về người đàn bà giữ lòng chung thủy với chồng, dầu chồng đi xa hay chồng đã mất, không lấy chồng khác.

Tiếng Việt phổ thông
tranh thủđộng từ

Ráng dùng cho hết khoảng thời giờ đang có, làm liền cho kịp, không để phí.

Tiếng Việt phổ thông
dùng thủ đoạncụm động từ

Xài mưu mẹo, mánh khóe để đạt cho được điều mình muốn, thường là cách không ngay thẳng.

Phương ngữ Nam Bộ
an phận thủ thườngthành ngữ

Bằng lòng với phận mình, giữ nếp sống thường ngày, không đua chen, không mong cao hơn.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 取 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng