累
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: điền

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ糸
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 田 ở trên, 糸 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 田 ở trên, 糸 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 累 (1)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 累 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng