Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Chữ 促 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 促 (13)

Xem tất cả từ điển
cảm xúcdanh từ; động từ

Cái làm lòng rung lên; và ở Nam Bộ nó dùng như động từ: người ta cảm xúc.

Tiếng Việt phổ thông
xúc cảmđộng từ; danh từ

Động lòng, rung động trước một cảnh, một lời hay một chuyện; cũng chỉ chính cái rung động đó.

Tiếng Việt phổ thông
câu thúcđộng từ

Bó buộc, kiềm giữ, không cho người ta thong thả làm theo ý mình.

Tiếng Việt phổ thông
đốc thúcđộng từ

Theo coi và hối người khác làm cho mau, cho ra việc.

Tiếng Việt phổ thông
hối thúcđộng từ

Giục người ta làm cho lẹ, nói đi nói lại cho họ nhích.

Phương ngữ Nam Bộ
kết thúcđộng từ

Đi tới chỗ hết, chấm dứt; hay làm cho một việc xong xuôi.

Tiếng Việt phổ thông
thúc đẩyđộng từ

Đẩy tới, thôi thúc, làm cho người ta hay một việc phải chuyển động, phải hành động.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếp xúcđộng từ; danh từ

Gặp và giao thiệp với ai hoặc với cái gì ở ngoài mình.

Tiếng Việt phổ thông
xúc độngtính từ; động từ

Là bị đụng tới mà trong lòng rung lên, nên nó là cái mình không chọn, và trong tiếng Nam Bộ nó rất hay đứng ở thể bị: bị xúc động.

Tiếng Việt phổ thông
xúc phạmđộng từ

Làm tổn thương hay làm mất lòng người khác bằng lời nói hay việc làm vô lễ; cũng nói việc phạm tới điều người ta kiêng kỵ, thờ kính.

Tiếng Việt phổ thông
giằn thúcđộng từ

Rầy ép, nói lời nặng nề hay đối xử gắt gao làm người khác bị dồn, khổ tâm, không được yên; lối nói Nam Bộ cũ.

Phương ngữ Nam Bộ
thôi thúcđộng từ

Giục hoài cho người ta làm cho mau, nói tới nói lui không thôi.

Tiếng Việt phổ thông
thúc giụcđộng từ

Hối người ta làm cho mau, nói hoài cho người ta đi hay làm liền.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 促 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng