Nghĩa chữ
Chữ 促 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 促 (13)
Cái làm lòng rung lên; và ở Nam Bộ nó dùng như động từ: người ta cảm xúc.
Động lòng, rung động trước một cảnh, một lời hay một chuyện; cũng chỉ chính cái rung động đó.
Bó buộc, kiềm giữ, không cho người ta thong thả làm theo ý mình.
Theo coi và hối người khác làm cho mau, cho ra việc.
Giục người ta làm cho lẹ, nói đi nói lại cho họ nhích.
Đi tới chỗ hết, chấm dứt; hay làm cho một việc xong xuôi.
Đẩy tới, thôi thúc, làm cho người ta hay một việc phải chuyển động, phải hành động.
Gặp và giao thiệp với ai hoặc với cái gì ở ngoài mình.
Là bị đụng tới mà trong lòng rung lên, nên nó là cái mình không chọn, và trong tiếng Nam Bộ nó rất hay đứng ở thể bị: bị xúc động.
Làm tổn thương hay làm mất lòng người khác bằng lời nói hay việc làm vô lễ; cũng nói việc phạm tới điều người ta kiêng kỵ, thờ kính.
Rầy ép, nói lời nặng nề hay đối xử gắt gao làm người khác bị dồn, khổ tâm, không được yên; lối nói Nam Bộ cũ.
Giục hoài cho người ta làm cho mau, nói tới nói lui không thôi.
Hối người ta làm cho mau, nói hoài cho người ta đi hay làm liền.