憶
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 憶 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 憶 (4)
ấm ứctính từ; động từ
Tức mà không nói ra được, nên cái tức đó nằm nghẹn lại trong bụng.
Phương ngữ Nam Bộ
ký ứcdanh từ
Phần trong trí giữ lại những gì mình đã thấy, đã sống qua; cũng là điều còn nhớ lại được về chuyện cũ.
Tiếng Việt phổ thông
oan ứctính từ
Bị buộc oan mà nói không ai nghe, trong lòng tức mà chịu.
Tiếng Việt phổ thông
uất ứctính từ
Tức mà không nói ra được, bị oan hay bị ép mà phải nuốt vô trong bụng.
Tiếng Việt phổ thông