Nghĩa của “hoang phí” là gì?
Xài tiền của quá tay, không biết tiếc, tốn vô những thứ không đáng.
Tiếng Anh: To spend money or goods too freely and without regret, on things not worth it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoang phí”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hoang phí là xài tiền của không biết tiếc, không biết để dành. Trong văn Nam Bộ nó đi với đồng tiền: không hoang phí đồng tiền kiếm được, những đồng tiền hoang phí. Nó cũng là một nết xấu đem ra kể chung với lười biếng, bạt mạng.
🇬🇧 It means spending money or goods with no regret and no thought of saving. In Southern writing it goes with money: not to squander the money one earns, money thrown away. It is also a fault listed alongside laziness and recklessness.
Thí dụ:
Tôi không hoang phí đồng tiền kiếm được.
I do not squander the money I earn.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiNhững đồng tiền hoang phí đã hết rồi.
The money for throwing away is all gone now.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiAnh lười biếng, anh bất định, anh bạt mạng, anh hoang phí, anh ở dơ, anh nói hay, anh tài hoa và nhứt là anh yêu nhiều, yêu bồng bột.
You are lazy, you are unsettled, you are reckless, you are wasteful, you live in a mess, you talk well, you are gifted, and above all you love a great deal, love impulsively.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi không hoang phí đồng tiền kiếm được.”“Những đồng tiền hoang phí đã hết rồi.”“Anh lười biếng, anh bất định, anh bạt mạng, anh hoang phí, anh ở dơ, anh nói hay, anh tài hoa và nhứt là anh yêu nhiều, yêu bồng bột.”Câu hỏi thường gặp về “hoang phí”
“hoang phí” nghĩa là gì?
Xài tiền của quá tay, không biết tiếc, tốn vô những thứ không đáng.
“hoang phí” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tóc Mơ Nghìn Sợi của Dung Sàigòn: “Tôi không hoang phí đồng tiền kiếm được.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.