Nghĩa chữ
Chữ 蕪 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蕪 (5)
Không có cớ, không nhắm vô đâu, làm hay nghĩ mà không vì điều gì rõ rệt.
`Sàm vu` là từ Hán Việt cũ `讒誣`, nghĩa gièm pha bằng điều bịa đặt, gán sai lỗi hoặc hành vi cho người khác để họ mắc oan (*slander falsely, frame by fabricated accusation*). So với `sàm` rộng, `vu` nhấn sự bịa/gán điều không thật; so với `sàm hãm`, `sàm vu` nhấn nội dung vu oan hơn hậu quả hãm hại. Không dùng cho mọi cáo buộc chưa chứng minh, nhầm lẫn thiện chí hoặc lời khai bất nhất; cần chứng cứ về nội dung sai và việc gán cho người. Từ không tự xác định ý định, hậu quả, tội danh hay mức bồi thường. Lời hiện đại dùng `vu oan`, `đặt điều`, `bịa chuyện nói xấu`; Nam Bộ có `đặt chuyện vu cho người ta`. Ghi `讒誣`.
Đặt chuyện, đổ cho người ta một lỗi mà người ta không hề làm.
Trống trải và không ai ở, đất để không, cỏ mọc đầy.