Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết36 từ

Nghĩa chữ

Chữ 唐 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 唐 (34)

Xem tất cả từ điển
đường bộdanh từ

Đường đi trên đất liền, bằng chưn hay bằng xe, khác với đường thủy đi ghe xuồng và đường biển.

Phương ngữ Nam Bộ
đường sádanh từ

Đường đi nói chung, cả mấy con đường của một vùng.

Phương ngữ Nam Bộ
lề đườngdanh từ

Cái mép cao hai bên đường, chỗ người ta đi, ngồi, đứng nép, bày hàng ra bán.

Phương ngữ Nam Bộ
ra đườngđộng từ

Rời nhà mà đi ra ngoài, ra chỗ có người qua lại, không còn ở trong nhà nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
đèn đườngdanh từ

Đèn gắn trên cột dọc đường phố để thắp sáng ban đêm.

Tiếng Việt phổ thông
dọc đườngtrạng từ

Là ở khoảng giữa đường đi, chưa tới nơi, nên nó chỉ cái quãng chớ không chỉ một chỗ, và nó luôn kèm ý rằng chuyện xảy ra trên đường.

Phương ngữ Nam Bộ
đường cáidanh từ

Con đường lớn, đường chính của làng xóm hay của một vùng, nối nơi nầy qua nơi khác, xe cộ đi được, khác với bờ đê, đường mòn, đường tắt.

Phương ngữ Nam Bộ
đường đấtdanh từ

Con đường làm bằng đất, không trải đá hay nhựa; cũng nói chung đường sá, lối đi ở một vùng.

Phương ngữ Nam Bộ
đường đờidanh từ

Cái đời nhìn như một con đường, có bước vô, có đi, và có thua.

Phương ngữ Nam Bộ
đường độttính từ

Làm hay nói một việc thình lình, không thưa trước, không đợi cho quen, nên dễ bị coi là thiếu phép lịch sự.

Tiếng Việt phổ thông
đường hẻmdanh từ

Con đường nhỏ ăn sâu vô trong xóm, hai bên là nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
đường mòndanh từ

Con đường nhỏ do người ta đi lại nhiều mà thành, không ai đắp, không ai lát.

Phương ngữ Nam Bộ
đường phốdanh từ

Con đường trong thành phố, có nhà cửa hai bên.

Tiếng Việt phổ thông
học đườngdanh từ

Trường học, nơi thầy dạy trò học; cũng chỉ chung cuộc sống đi học ở trường.

Tiếng Việt phổ thông
lạc đườngđộng từ

Đi sai đường, không tìm ra lối về; nói bóng thì là lầm đường, sa ngã.

Tiếng Việt phổ thông
nẻo đườngdanh từ

Con đường, lối đi, mỗi ngả người ta qua lại; cũng nói con đường mình chọn trong đời.

Phương ngữ Nam Bộ
bước đườngdanh từ

Con đường mình đi, nghĩa bóng là những chặng đời, cái hướng và cảnh ngộ mình trải qua.

Tiếng Việt phổ thông
cùng đườngtính từ

Hết đường, không còn lối thoát hay cách nào khác; cũng là khắp các nẻo đường.

Phương ngữ Nam Bộ
đường ngaydanh từ

Con đường ngay thẳng theo nghĩa bóng, tức là lẽ phải, cách sống lương thiện.

Phương ngữ Nam Bộ
đường nhựadanh từ

Đường tráng nhựa, mặt đen bóng, xe cộ chạy êm.

Phương ngữ Nam Bộ
đường quấydanh từ

Con đường sai trái, cách sống hay việc làm không phải, đối với đường phải.

Phương ngữ Nam Bộ
giáo đườngdanh từ

Nhà thờ của người theo đạo Chúa, nơi người ta tới làm lễ và cầu nguyện.

Tiếng Việt phổ thông
đường đườngtính từ

Nói dáng vẻ, mặt mày bề thế, sáng sủa, đàng hoàng, ai ngó cũng thấy nể.

Tiếng Việt phổ thông
giảng đườngdanh từ

Phòng lớn hay nhà lớn dùng làm chỗ giảng bài, giảng kinh cho đông người nghe, ở trường hay ở chùa.

Tiếng Việt phổ thông
hoang đườngtính từ

Viển vông, không có thiệt, chỉ là chuyện bịa hay tưởng tượng.

Tiếng Việt phổ thông
đi lạc đườngđộng từ

Nói người bỏ lối sống phải mà theo đường quấy, làm lầm lỗi, như người đi mà lạc mất đường.

Phương ngữ Nam Bộ
các nẻo đườngcụm danh từ

Hết thảy những con đường, lối đi trong một vùng, một thành phố; thường nói khắp các nẻo đường là đi hay có mặt ở mọi nơi.

Phương ngữ Nam Bộ
con đường mòndanh từ

Lối đi nhỏ do người ta đi hoài mà thành, đất bị giẫm mòn, thường chạy qua xóm, vô rừng hay cặp theo bờ sông.

Phương ngữ Nam Bộ
khắp nẻo đườngcụm từ

Trên mọi con đường, ở đủ mọi nơi, không chừa ngả nào.

Phương ngữ Nam Bộ
khách qua đườngdanh từ

Là người đi ngang mà mình không biết là ai, nên trong truyện nó là cái đám mắt vô danh mà nhân vật sợ bị dòm, tức là hình cụ thể của chữ thiên hạ.

Phương ngữ Nam Bộ
trên bước đườngcụm giới từ

Trong lúc đang đi trên một chặng đường, hay đang trải qua một quãng đời, một cuộc sống nào đó.

Phương ngữ Nam Bộ
đường giao thôngdanh từ

Đường sá, sông kinh và các lối đi lại, chuyên chở nối chỗ nầy với chỗ khác.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyện hoang đườngcụm danh từ

Chuyện bịa ra hay truyền miệng mà không có thiệt, nghe kỳ lạ, khó tin, như chuyện ma, chuyện thần tiên.

Phương ngữ Nam Bộ
đường đi nước bướcdanh từ

Cái biết rõ từng chặng của một con đường và từng cách đi, rộng ra là biết việc phải làm sao.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 唐 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng