Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ

Nghĩa chữ

Chữ 剛 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 剛 (8)

Xem tất cả từ điển
sảy căngdanh từ

`Sảy căng` là tên dân gian cũ chỉ thứ rôm sảy có mụt tương đối lớn; nguồn lịch sử còn ghi nhận quan niệm rằng loại này phần nhiều sinh khi ở gần lửa (*large-bumped heat rash; an old folk label*). Đây là phân loại theo quan sát và cách giải thích cũ, không được tự đồng nhất với một phân nhóm `miliaria` hiện đại, bỏng nhiệt, nhiễm trùng, mề đay hay mọi mụt nước. Không suy tác nhân chắc chắn là lửa, mức độ, khả năng lây, biến chứng hoặc thuốc cần dùng từ tên gọi. `Căng` trong toàn cụm không có nghĩa da đang căng hoặc tình hình căng thẳng. Trong lời hiện đại, nên mô tả rõ `rôm sảy có nốt lớn` và tình trạng da thật; ở Sài Gòn và Nam Bộ, `nổi rôm cục lớn`, `nổi rôm nhiều` có thể dễ hiểu hơn nhưng không phải thuật ngữ y khoa. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ
đại cươngdanh từ

Những nét lớn, phần chánh của một vấn đề, chưa đi vô chi tiết.

Tiếng Việt phổ thông
kiêu căngtính từ

Tự cho mình hơn người, lên mặt khinh người khác, không khiêm nhường.

Tiếng Việt phổ thông
kim cươngdanh từ

Thứ đá quý trong suốt, cứng hơn hết các loại đá, chiếu lóng lánh, mắc tiền lắm, thường mài ra nhận vô nữ trang.

Tiếng Việt phổ thông
biên cươngdanh từ

Vùng đất ở sát ranh giới một nước, chỗ nước mình giáp với nước khác; cũng là đường ranh giữ phần đất của một nước.

Tiếng Việt phổ thông
căng thẳngtính từ

Là kéo căng ra hết mức, nói về sợi dây hay tấm vải thì là căng, nói về người thì là thần kinh không chịu nổi nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
cương nghịtính từ

Cứng cỏi, vững vàng, không dễ gì lung lay; hay nói về nét mặt.

Tiếng Việt phổ thông
cương quyếttính từ; trạng từ

Đã định thì cứng, không lay được; cũng là cái vẻ cứng đó trên mặt.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 剛 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng