祝
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 祝 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 祝 (6)
di chúcdanh từ
Lời người sắp mất dặn lại về việc chia của cải và việc nhà sau khi mình qua đời, thường viết thành giấy.
Tiếng Việt phổ thông
cầu chúcđộng từ
Chúc và mong cầu cho người khác được điều tốt lành.
Phương ngữ Nam Bộ
chen chúcđộng từ
Chen lấn, chật ních vì quá đông người hay vật trong một chỗ hẹp.
Phương ngữ Nam Bộ
chúc mừngđộng từ
Nói lời mừng với ai khi họ gặp chuyện vui, hay chúc cho họ được điều tốt.
Phương ngữ Nam Bộ
chúc tụngđộng từ
Nói lời chúc điều lành và lời khen ngợi với ai, thường trong dịp lễ, dịp vui.
Tiếng Việt phổ thông
kính chúcđộng từ
Chúc mà tỏ lòng kính trọng; lời để ở cuối thơ hay nói lúc chào nhau, cầu cho người ta mạnh giỏi, an vui.
Tiếng Việt phổ thông