慬
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 慬 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 慬 (5)
cẩnđộng từ, thành tố Hán Việt
Khảm, gắn mảnh ốc xa cừ, đá vô mặt đồ gỗ để trang trí (bàn cẩn ốc, tủ cẩn); lát, ốp đá, xi măng lên bề mặt (cẩn đá); còn chữ cẩn 謹 là kỹ lưỡng, kính trọng trong cẩn thận, kính cẩn, cẩn mật.
Tiếng Việt phổ thông
bất cẩntính từ
Không để ý coi chừng, làm việc sơ ý nên dễ gây ra chuyện hư hại.
Tiếng Việt phổ thông
cẩn thậntính từ; trạng từ
Là làm cho kỹ để khỏi sai khỏi hư, nên nó vừa nói cái tánh của một người vừa nói cách làm một việc, và nó thường đứng sau động từ.
Tiếng Việt phổ thông
kính cẩntính từ
Cung kính và cẩn thận, tỏ lòng tôn trọng người trên hay việc thiêng liêng qua dáng điệu, lời nói.
Tiếng Việt phổ thông
cẩn ốc xa cừđộng từ
Gắn khít những mảnh vỏ ốc xa cừ óng ánh vô mặt gỗ cho thành hình trang trí; nói món đồ gỗ được làm đẹp theo lối đó.
Phương ngữ Nam Bộ