勤
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ
Nghĩa chữ
Chữ 勤 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 勤 (7)
ân cầntính từ; trạng từ
Sốt sắng và chu đáo với người ta, cái tử tế có nài nỉ ở trong.
Tiếng Việt phổ thông
cần cùtính từ
Siêng năng, chịu khó làm việc đều đặn, không nề cực nhọc.
Tiếng Việt phổ thông
bất cầnđộng từ
Không cần tới, không coi là quan trọng; tỏ ra không thèm để ý tới người khác hay tới một chuyện gì.
Tiếng Việt phổ thông
cần laođộng từ; danh từ
Siêng năng làm lụng, chịu cực nhọc mà làm việc; cũng là sự làm lụng cực nhọc đó.
Tiếng Việt phổ thông
cần mẫntính từ
Siêng năng, chịu khó làm đều đều, không lơ là, không ham chơi.
Tiếng Việt phổ thông
cần kiệmtính từ
Siêng làm mà lại tiện tặn, không xài phí, để dành từng đồng mà gầy dựng.
Tiếng Việt phổ thông
chuyên cầntính từ
Siêng năng đều đặn với một việc, ngày nào cũng lo làm, không bỏ bê; hay nói về việc học.
Tiếng Việt phổ thông