Nghĩa của “đình trệ” là gì?
Đang tiến tới thì bị dừng lại hay chậm hẳn lại, không đi thêm được; nói về công việc, việc làm ăn, sự lớn lên.
Tiếng Anh: To come to a halt or slow right down instead of moving forward; said of work, business or growth.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đình trệ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đình trệ là đang tiến mà bị khựng lại, ứ lại. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau bị hay ngày thêm: sự mọc lên của mầm cây bị đình trệ, công việc sanh nhai ngày thêm đình trệ.
🇬🇧 It means that something moving forward is checked and held up. In the Southern corpus it follows words for undergoing or for growing worse: the growth of a sprout is brought to a standstill, the work of earning a living grows more stagnant by the day.
Thí dụ:
Có những mầm thực vật, vì lý do môi trường, sự mọc lên bị đình trệ.
There are plant sprouts whose growth, because of their surroundings, comes to a standstill.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácCông việc sanh nhai của họ ngày thêm đình trệ.
Their work of earning a living grew more stagnant by the day.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Có những mầm thực vật, vì lý do môi trường, sự mọc lên bị đình trệ.”“Công việc sanh nhai của họ ngày thêm đình trệ.”Câu hỏi thường gặp về “đình trệ”
“đình trệ” nghĩa là gì?
Đang tiến tới thì bị dừng lại hay chậm hẳn lại, không đi thêm được; nói về công việc, việc làm ăn, sự lớn lên.
“đình trệ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Có những mầm thực vật, vì lý do môi trường, sự mọc lên bị đình trệ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.