Trở lại từ điển

đình chùa

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
đình chùa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đình chùa”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi ra công khai phá vùng ấy hơn ba chục năm trường, lập đình chùa, làng xóm.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 2
“Ông Nguyễn Trãi không nói rõ với nền văn hiến cũ, người Việt mang cá tính, phong tục riêng rẽ cụ thể như thế nào - cách ăn uống, cưới hỏi, cách thức cày ruộng, xây cất nhà cửa, đình chùa.”
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
“con người sẽ biến đổi bùn lầy ra cơm, sẽ lập đình chùa trên biển cỏ.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Dân Hai Huyện Và Ông Nguyễn Hữu Cảnh
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.