Trở lại từ điển

đình miếu

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
đình miếu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đình miếu”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lúc rảnh rang, họ tập dượt những bài hát vui, trữ tình, để cung ứng nhu cầu của sinh hoạt nông thôn (dịp ăn tân gia, dịp cưới hỏi) nhưng dịch vụ lớn và đòi hỏi tay nghề cao vẫn là tế lễ ở đình miếu.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Tang Lễ
“Họ thường tựu nhau nơi đình miếu, mỗi người đều có mùng màn riêng.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia
“Thác mà ưng đình miếu để thờ, tiếng ngay trải muôn đời ai cũng mộ.”
Nguyễn Đình Chiểu, Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc, Toàn văn
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.