bông sứ

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

Bông sứ is the common Southern name for the fragrant frangipani flower or tree often called hoa đại or hoa sứ, usually a Plumeria but not necessarily one single species.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bông sứ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Bông sứ` là tên Nam Bộ quen dùng cho hoa hoặc cây sứ thuộc nhóm `Plumeria`, thường đối ứng `hoa đại` hoặc `hoa sứ`; nhiều cây trồng phổ biến liên hệ `Plumeria rubra`. Tuy nhiên, tên có chữ sứ còn được dùng trong những tên cây khác như sứ Thái/sứ sa mạc, nên không được gán mọi `bông sứ` vào một loài chỉ từ lời gọi. `Bông sứ` trong câu thường là hoa; `cây sứ`, `cây bông sứ` chỉ cây. Không suy hoa có thể ăn hay làm thuốc chỉ vì thấy một công dụng dân gian.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1hoa hoặc cây đại/frangipani trong cách gọi Nam BộThực vật; sân vườn[regional]
A2

🇻🇳 Thường thuộc chi Plumeria; cần thêm dữ liệu để xác định loài hoặc giống.

🇬🇧 The Southern name for a frangipani flower or tree, commonly a Plumeria.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bông sứ + màu/trạng tháicây + bông sứ

Ví dụ dùng từ:

Bông sứ trắng rụng xuống sân sau cơn mưa đêm.

White frangipani flowers fall into the yard after the overnight rain.

Source: VietLayers editorial example

Mùi bông sứ thoảng qua hiên, nhưng cảm nhận thơm đậm hay nhẹ tùy người.

The scent of frangipani drifts across the porch, though its intensity varies by person.

Source: VietLayers editorial example

Cây bông sứ trước nhà được chống cành sau ngày gió lớn.

The frangipani tree in front of the house has a branch supported after a windy day.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại nhặt bông sứ vừa rụng để đặt vào dĩa trang trí.

Grandma gathers freshly fallen frangipani flowers for a decorative plate.

Source: VietLayers editorial example

Ở Nam Bộ, bông sứ thường tương ứng hoa đại hoặc hoa sứ ở nơi khác.

In Southern Vietnam, bông sứ often corresponds to hoa đại or hoa sứ elsewhere.

Source: VietLayers editorial example

Tên bông sứ một mình chưa đủ xác định cây là Plumeria rubra hay giống khác.

The name bông sứ alone does not establish whether the plant is Plumeria rubra or another kind.

Source: VietLayers editorial example

Người làm vườn chụp cả lá, thân và bông sứ để nhờ nhận dạng cây.

The gardener photographs the leaves, trunk, and frangipani flowers to request identification.

Source: VietLayers editorial example

Bông sứ trong câu này chỉ hoa, còn cây sứ mới là toàn cây.

In this sentence, bông sứ refers to the flower, while cây sứ refers to the whole plant.

Source: VietLayers editorial example

Không nên ăn bông sứ hoặc dùng làm thuốc chỉ dựa vào tên gọi dân gian.

One should not eat frangipani or use it medicinally based only on a folk name.

Source: VietLayers editorial example

Biên tập viên giữ chữ bông sứ trong lời nhân vật Nam Bộ thay vì sửa hết thành hoa đại.

The editor preserves bông sứ in Southern dialogue rather than changing every instance to hoa đại.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bóng trăng rọi mấy nhành cây chấp chóa, ngọn gió đưa mùi bông sứ thơm tho.
Hồ Biểu ChánhMột chữ tình, Chương
Cha, bộ mấy chậu bông sứ của thầy trồng nở bông rộ lên hay sao mà thơm nhột mũi như vậy cà!
Lê XuyênVợ Thầy Hương, Phần I
Rớt nhìn hàng bông sứ trồng trước nhà, Rớt tin tưởng:
NGỌC PHƯƠNGBên Vỉa Hè, Chương 7
Bông sứ trắng nở trong bụi mưa mờ nom như những tuyết vỡ.
Từ Kế TườngMùa Thu Bay Mưa, Chương 1