Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bông sứ” là gì?

Tên Nam Bộ của hoa sứ, hoa đại, bông trắng nhụy vàng, thơm, trồng trước sân, trong chậu hay nơi cổng trường; cũng dùng gọi luôn cây.

Tiếng Anh: The Southern name for frangipani (Plumeria), a fragrant white flower grown in yards, pots and gateways; also used for the tree itself.

Cách đọc
bông sứ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bông sứ”:

1 nét nghĩa
1hoa hoặc cây đại, cây sứthực vật[thường]
A2

🇻🇳 Bông của cây sứ, tức hoa đại, cánh trắng nhụy vàng, mùi thơm, nở rộ trong mùa nắng; cây bông sứ, chậu bông sứ là nói cả cây. Tên sứ còn dùng cho vài cây khác như sứ Thái, nên không phải bông sứ nào cũng một loài.

🇬🇧 The flower of the frangipani tree, with white petals, a yellow centre and a sweet scent, blooming heavily in the dry season; cay bong su and chau bong su refer to the whole plant. The name su is also given to other plants such as the desert rose, so not every bong su is the same species.

Cụm thường gặp:
cây bông sứchậu bông sứbông sứ trắng
Mẫu ngữ pháp:
con + bông sứnuôi / bắt / thấy + bông sứbầy / đàn + bông sứ

Thí dụ:

Bóng trăng rọi mấy nhành cây chấp chóa, ngọn gió đưa mùi bông sứ thơm tho.

Moonlight glinted on the branches, and the breeze carried the sweet scent of frangipani.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Nắng nhảy nhót lên những cây bông sứ trước cổng trường thật liến thoắng .

The sunlight danced nimbly over the frangipani trees in front of the school gate.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Cha, bộ mấy chậu bông sứ của thầy trồng nở bông rộ lên hay sao mà thơm nhột mũi như vậy cà!

My, have the master's pots of frangipani burst into bloom, that the scent tickles the nose like this!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Bông sứ trắng nở trong bụi mưa mờ nom như những tuyết vỡ.

White frangipani bloomed in the misty drizzle, looking like shattered snow.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bóng trăng rọi mấy nhành cây chấp chóa, ngọn gió đưa mùi bông sứ thơm tho.”
Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình, Chương
“Cha, bộ mấy chậu bông sứ của thầy trồng nở bông rộ lên hay sao mà thơm nhột mũi như vậy cà!”
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần I
“Rớt nhìn hàng bông sứ trồng trước nhà, Rớt tin tưởng:”
NGỌC PHƯƠNG, Bên Vỉa Hè, Chương 7
“Bông sứ trắng nở trong bụi mưa mờ nom như những tuyết vỡ.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bông sứ”

“bông sứ” nghĩa là gì?

Tên Nam Bộ của hoa sứ, hoa đại, bông trắng nhụy vàng, thơm, trồng trước sân, trong chậu hay nơi cổng trường; cũng dùng gọi luôn cây.

“bông sứ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một chữ tình của Hồ Biểu Chánh: “Bóng trăng rọi mấy nhành cây chấp chóa, ngọn gió đưa mùi bông sứ thơm tho.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.