Nghĩa của “giả sử” là gì?
Tiếng mở đầu một điều không có thiệt, đặt ra để suy coi nếu vậy thì sao.
Tiếng Anh: A word opening something that is not actually so, put forward to reason about what would follow.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giả sử”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giả sử là đặt ra một chuyện không có thiệt để suy xét. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng đầu câu, mở một câu hỏi trong lúc cãi lý: giả sử nước Pháp không có hai nhà thơ lớn thì văn học nước đó có thiếu hay không.
🇬🇧 It means putting forward something that is not so in order to reason from it. In the Southern corpus it opens the sentence and introduces a question in an argument: suppose France had not had two great poets, would its literature be the poorer.
Thí dụ:
Giả sử nước Pháp không có Verlaine, Baudelaire, có phải văn học sử Pháp thiếu mất hai thi tài đã làm vinh diệu không ít cho dân tộc Pháp?
Suppose France had had no Verlaine, no Baudelaire, would French literary history not be missing two poetic talents who brought no small glory to the French people?
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Giả sử nước Pháp không có Verlaine, Baudelaire, có phải văn học sử Pháp thiếu mất hai thi tài đã làm vinh diệu không ít cho dân tộc Pháp?”Câu hỏi thường gặp về “giả sử”
“giả sử” nghĩa là gì?
Tiếng mở đầu một điều không có thiệt, đặt ra để suy coi nếu vậy thì sao.
“giả sử” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Giả sử nước Pháp không có Verlaine, Baudelaire, có phải văn học sử Pháp thiếu mất hai thi tài đã làm vinh diệu không ít cho dân tộc Pháp?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.