Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sử” là gì?

Chữ 史: môn lịch sử, bài sử (học sử, sử ký); sách ghi chép việc đã qua (sử sách, sử chép, kinh sử); thành tố trong lịch sử, tiền sử. Chữ 使 trong sử dụng là dùng.

Tiếng Anh: History as a school subject; the historical record and the classics; an element in words like lich su; and, a different character, to use in su dung.

Cách đọc
sử(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

sử dụng

Dùng một vật, một phép hoặc một người cho được việc.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sử”:

4 nét nghĩa
1môn lịch sử, bài sử (史)học đường[thường]
A2

🇻🇳 Chữ sử nầy viết 史. Môn học về việc đã qua trong nhà trường; thời trước gọi môn sử ký, bài sử ký, bên địa dư.

🇬🇧 This su means history as a school subject; in former times it was called su ky, taught alongside dia du (geography).

Cụm thường gặp:
học sửsử kýbài sử kýđịa dư sử ký
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sửcó / dùng / giữ + sửsử + nầy / này / đó

Thí dụ:

May mắn thay, hôm ấy thầy không kêu Nga và Keo lên trả bài Sử ký.

Luckily, that day the teacher did not call Nga and Keo up to recite their history lesson.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau

Như vậy Hậu chưa thuộc sử ký?

So Hau does not know his history yet?

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu

Ổng hỏi sơ địa dư sử ký, nó trả lời được.

He asked a few questions on geography and history, and the boy could answer them.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình
2sử sách, sách ghi chép việc đã qua (史)chữ nghĩa[trang trọng]
B2

🇻🇳 Sách vở ghi chép việc đã qua và việc chép lại đó: sử sách, sử chép, sử Tàu; kinh sử là kinh điển và sử sách, cái học của nhà Nho.

🇬🇧 The books that record past events, and the recording of them: su sach (historical records), su chep (the histories record); kinh su is the classics and the histories, the learning of Confucian scholars.

Cụm thường gặp:
sử sáchsử chépkinh sửdùi mài kinh sử
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + sửđọc / xem / viết / lưu + sửsử + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Tuy trời khiến Dự Nhượng không thành công, song danh trung nghĩa của chàng được bia trong sử sách.

Though Heaven did not let Du Nhuong succeed, his name for loyalty was inscribed in the histories.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Ta trả lời dễ dàng rằng không có, vì sử chép rằng ông ấy trị vì tới 49 năm.

We can easily answer no, because the histories record that he reigned for as long as 49 years.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Thầy học của cậu rất giỏi về kinh sử và môn tiên tri.

His teacher was very learned in the classics and histories and in the art of prophecy.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Có cặm cụi dùi mài kinh sử, năm nay Trà thi cũng trượt vỏ chuối thôi.

Even if she ground away at her books, Tra would still fail the exam this year.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
3thành tố 史 trong lịch sử, tiền sửtừ Hán Việt[trang trọng]
B1

🇻🇳 Thành tố 史 trong các từ như lịch sử (việc đã qua của một nơi, một dân), tiểu sử, tiền sử, sử gia.

🇬🇧 The element su in words such as lich su (the history of a place or people), tieu su (biography), tien su (prehistory) and su gia (historian).

Cụm thường gặp:
lịch sửtiểu sửtiền sửsử gia
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sửcó / dùng / giữ + sửsử + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông lại nhớ cả chuyện xưa tích cũ trong làng, chuyện dắp con đường Thiên lý trước nhà và lịch sử phát triển của chợ Thủ Đức.

He also remembered the old tales of the village, the building of the Thien Ly road in front of the house and the history of how Thu Duc market grew.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
4sử dụng: dùng (chữ 使)từ Hán Việt[thường]
B1

🇻🇳 Tiếng sử trong sử dụng là chữ khác, viết 使, nghĩa là khiến, dùng; sử dụng là đem ra dùng. Chữ nầy không đứng một mình.

🇬🇧 The su in su dung is a different character meaning to cause or employ; su dung means to use. It does not stand alone.

Cụm thường gặp:
sử dụngbiết sử dụngkhó sử dụng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sửcó / dùng / giữ + sửsử + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hiếu đánh máy nghe đã đỡ khổ tai người khác, và biết sử dụng đủ cả mười ngón tay.

Hieu's typing was easier on other people's ears, and she knew how to use all ten fingers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Đó là những tài ba ăn trợt, khó lòng sử dụng được.

Those are flukes of talent, hard to put to any use.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từng vệt sao rơi, phải chăng đó là những niềm tin tưởng soi sáng quyển sử trường cửu của đất nước, một quyển sử không có số trương mà mỗi luống cày là một tờ giấy bao la, mỗi bụi lúa là một nét chữ không nhòa, muôn năm linh động?”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Miễu Bà Chúa Xứ
“Năm 1770, sử chép chuyện ông Tăng Ñn đánh cọp tại chợ Tân Kiểng (Tân Cảnh), năm 1774 chùa Giác Lâm dựng lên, trên gò đất cao ráo (do người Minh Hương là Lý Thụy Long quyên tiền), chùa Kim Chương lập năm 1775.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia
“Đó là những tài ba ăn trợt, khó lòng sử dụng được.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
“Cái ông Quan Công ngày xưa, ông ấy đốt đuốc trước buồng vợ của Lưu Bị để đọc sách, sử nói rằng ông ấy làm thế để ngăn dư luận đàm tiếu xằng bậy, chớ biết đâu ông lại không ngăn chính ông ta nghĩ xằng khi cùng một người đàn bà đẹp ở chung dưới một mái nhà, giữa đêm tăm tối ?”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sử”

“sử” nghĩa là gì?

Chữ 史: môn lịch sử, bài sử (học sử, sử ký); sách ghi chép việc đã qua (sử sách, sử chép, kinh sử); thành tố trong lịch sử, tiền sử. Chữ 使 trong sử dụng là dùng.

Cụm từ “sử dụng” nghĩa là gì?

Dùng một vật, một phép hoặc một người cho được việc.

“sử” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Từng vệt sao rơi, phải chăng đó là những niềm tin tưởng soi sáng quyển sử trường cửu của đất nước, một quyển sử không có số trương mà mỗi luống cày là một tờ giấy bao la, mỗi bụi lúa là một nét chữ không nhòa, muôn năm linh động?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.