Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ

Nghĩa chữ

Chữ 培 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 培 (10)

Xem tất cả từ điển
bổidanh từ (từ văn chương và địa phương về chất đốt)

Bổi là vật khô dễ bén lửa như rơm, lá, cỏ, chà hoặc nhánh nhỏ, được gom để làm mồi hay chất đốt. Văn Hồ Biểu Chánh có cảnh chở bổi, ôm bổi để đánh hỏa công; văn Bình Nguyên Lộc ghi mang đồ bổi tới chỗ ghe đang trét; nguồn khác còn nói chặt bổi bán cho lò gạch. Đây là từ cũ hoặc còn dùng theo vùng, không phải tên chung của mọi thứ củi. Khi quét ngữ liệu phải loại lỗi nhận chữ `bởi`, `buổi`, `bối`, tên ải Bổi Quan và các tổ hợp khác nghĩa.

Phương ngữ Nam Bộ
bồi bổđộng từ

Thêm vô cho đầy đủ hơn, mạnh hơn; thường nói chuyện ăn uống, nghỉ ngơi cho người khỏe lại.

Tiếng Việt phổ thông
sa bồidanh từ

`Sa bồi` là cát, bùn hoặc đất phù sa do dòng nước mang tới rồi bồi tụ dần, cũng có thể chỉ phần bồi tích hình thành từ quá trình đó (*alluvial deposit; accreted sediment*). Đây là từ địa lý và thủy văn ít gặp trong lời hằng ngày; `đất bồi`, `bãi bồi`, `phù sa bồi tụ` thường dễ hiểu hơn ở Sài Gòn và Nam Bộ. `Phù sa` có thể nói vật liệu do nước mang nói rộng, còn `sa bồi` nhấn phần được bồi đắp tại một chỗ; ranh khoa học phải theo tài liệu chuyên ngành. Tên gọi không tự xác định thành phần hạt, tốc độ bồi, độ ổn định, độ phì, ranh giới, quyền sở hữu, khả năng xây dựng hay mức an toàn. Không lẫn `sa bồi` với `xói lở`, quá trình làm mất đất. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ
bồi bàndanh từ

Là người hầu bàn trong tiệm ăn.

Tiếng Việt phổ thông
bồi bếpdanh từ

Người làm công trong nhà giàu, lo bưng dọn và nấu nướng; nói chung là kẻ ăn người ở.

Tiếng Việt phổ thông
bồi hồitính từ

Trong lòng dậy lên một mối cảm, không yên mà cũng không phải khổ.

Tiếng Việt phổ thông
cao bồidanh từ; tính từ

Người chăn bò cỡi ngựa trong phim Mỹ, và do đó là đám trẻ ăn mặc bắt chước rồi gây chuyện ngoài đường.

Tiếng Việt phổ thông
đền bồiđộng từ

Đáp trả lại ơn nghĩa người khác đã làm cho mình; cũng là bồi thường cho sự thiệt hại.

Phương ngữ Nam Bộ
bồi dưỡngđộng từ

Ăn uống, nghỉ ngơi hay thuốc men cho cơ thể mạnh trở lại sau khi mệt, khi bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
bồi thườngđộng từ

Đền lại cho người ta cái mình làm hư, làm mất hay làm thiệt hại.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 培 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng