Nghĩa chữ
Chữ 封 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 封 (19)
Một lối thơ xưa, làm rộng rãi hơn, không bị bó buộc niêm luật chặt như thơ Đường luật.
Cái dáng vẻ, cái phong thái bề ngoài của một người hay một nơi; cũng chỉ cái sức sống, vẻ tươi tắn lúc khỏe mạnh.
Có dáng vẻ uy nghi, đường bệ, khiến người khác nể phục.
Nếp ăn ở, lề thói và lẽ phải quấy mà người trong một xứ, một thời cùng giữ theo.
Sống thong thả, có của mà lại biết chơi cái đẹp, cái thanh.
Có dáng điệu, cách ăn mặc và cử chỉ thanh lịch, tao nhã.
Nhiều, dồi dào và đa dạng; nói về tâm hồn thì giàu cảm xúc, suy nghĩ.
Cái nếp một xứ quen làm, thứ dời đổi theo đời chớ không đứng một chỗ.
Cách ăn nói, đi đứng, cư xử thường ngày của một người, nhìn vô là biết người đó ra sao.
Tấm chắn dựng đứng, làm bằng tre đan, mành trúc hay thứ khác, đặt trong nhà để ngăn chỗ nầy với chỗ kia và che cho khuất mắt.
Dáng dấp, cách ăn mặc, đi đứng và cư xử làm nên vẻ riêng của một người.
Cảnh vật thiên nhiên hay một vùng, nhìn như một bức tranh, thường là đẹp, để ngắm.
Là gió với bụi, tức cái khổ của đời lăn lóc, và nói về một người thì là dáng đã từng trải, có nét dày dạn.
Việc, lối sống hay lối chơi được nhiều người cùng theo, cùng làm trong một lúc, lan rộng ra như sóng.
Đi trước hết, làm trước hết để mở đường cho người khác theo sau.
Tự mình đứng ra đi trước hay nhận làm một việc khó, không đợi ai sai biểu.
Cơn gió thổi rất mạnh, rất dữ, đủ sức cuốn bay người và vật.
Nói người, thường là đàn ông, lịch lãm, rộng rãi, ăn nói và phong thái thanh nhã, dễ làm người khác mến phục.
Có dáng vẻ oai nghiêm, hùng dũng, đường bệ tới mức người ngó thấy phải nể.