Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết29 từ

Nghĩa chữ

Chữ 封 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 封 (19)

Xem tất cả từ điển
cổ phongdanh từ

Một lối thơ xưa, làm rộng rãi hơn, không bị bó buộc niêm luật chặt như thơ Đường luật.

Tiếng Việt phổ thông
phong độdanh từ

Cái dáng vẻ, cái phong thái bề ngoài của một người hay một nơi; cũng chỉ cái sức sống, vẻ tươi tắn lúc khỏe mạnh.

Tiếng Việt phổ thông
oai phongtính từ

Có dáng vẻ uy nghi, đường bệ, khiến người khác nể phục.

Tiếng Việt phổ thông
phong hoádanh từ

Nếp ăn ở, lề thói và lẽ phải quấy mà người trong một xứ, một thời cùng giữ theo.

Tiếng Việt phổ thông
phong lưutính từ

Sống thong thả, có của mà lại biết chơi cái đẹp, cái thanh.

Tiếng Việt phổ thông
phong nhãtính từ

Có dáng điệu, cách ăn mặc và cử chỉ thanh lịch, tao nhã.

Tiếng Việt phổ thông
phong phútính từ

Nhiều, dồi dào và đa dạng; nói về tâm hồn thì giàu cảm xúc, suy nghĩ.

Tiếng Việt phổ thông
phong tụcdanh từ

Cái nếp một xứ quen làm, thứ dời đổi theo đời chớ không đứng một chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
tác phongdanh từ

Cách ăn nói, đi đứng, cư xử thường ngày của một người, nhìn vô là biết người đó ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
bình phongdanh từ

Tấm chắn dựng đứng, làm bằng tre đan, mành trúc hay thứ khác, đặt trong nhà để ngăn chỗ nầy với chỗ kia và che cho khuất mắt.

Tiếng Việt phổ thông
phong cáchdanh từ

Dáng dấp, cách ăn mặc, đi đứng và cư xử làm nên vẻ riêng của một người.

Tiếng Việt phổ thông
phong cảnhdanh từ

Cảnh vật thiên nhiên hay một vùng, nhìn như một bức tranh, thường là đẹp, để ngắm.

Tiếng Việt phổ thông
phong trầntính từ

Là gió với bụi, tức cái khổ của đời lăn lóc, và nói về một người thì là dáng đã từng trải, có nét dày dạn.

Tiếng Việt phổ thông
phong tràodanh từ

Việc, lối sống hay lối chơi được nhiều người cùng theo, cùng làm trong một lúc, lan rộng ra như sóng.

Tiếng Việt phổ thông
tiên phongtính từ

Đi trước hết, làm trước hết để mở đường cho người khác theo sau.

Tiếng Việt phổ thông
xung phongđộng từ

Tự mình đứng ra đi trước hay nhận làm một việc khó, không đợi ai sai biểu.

Tiếng Việt phổ thông
cuồng phongdanh từ

Cơn gió thổi rất mạnh, rất dữ, đủ sức cuốn bay người và vật.

Tiếng Việt phổ thông
hào hoa phong nhãthành ngữ (tính từ)

Nói người, thường là đàn ông, lịch lãm, rộng rãi, ăn nói và phong thái thanh nhã, dễ làm người khác mến phục.

Phương ngữ Nam Bộ
oai phong lẫm liệttính từ (thành ngữ)

Có dáng vẻ oai nghiêm, hùng dũng, đường bệ tới mức người ngó thấy phải nể.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 封 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng