Âm: mục
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 目 bên trái, 尞 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mục 目, nghĩa là mắt.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 目 bên trái, 尞 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mục 目, nghĩa là mắt.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 瞭 (2)
Danh từ chỉ mụn viêm nhỏ mọc ở bờ mi hoặc mặt trong mi mắt, thường gọi là mụt lẹo hay lẹo mắt: a stye. Đây là tên gọi thông dụng, không phải kết luận cho mọi cục sưng ở mi; chắp, dị ứng, chấn thương và các bệnh mắt khác cần được phân biệt bằng thăm khám phù hợp. Hồ sơ không đưa mẹo dân gian thành hướng điều trị và không suy lẹo do người bệnh ở dơ. Khi đau nhiều, ảnh hưởng thị lực, lan rộng hoặc không cải thiện, câu thí dụ chỉ khuyên hỏi nhân viên y tế thay vì tự chẩn đoán. Đại Nam Quấc âm tự vị ghi chữ Nôm 瞭 cho âm lẹo trong chính mục mụt lẹo; đó là chứng cứ chữ Nôm, không biến từ nầy thành Hán Việt.
Lẹo tẹo là cách nói Nam Bộ cũ chỉ việc vương vấn, dan díu tình cảm với nhau; nói công chuyện thì là lằng nhằng, rắc rối.