𥌹
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: mục
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 目 bên trái, 錦 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mục 目, nghĩa là mắt.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 目 bên trái, 錦 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mục 目, nghĩa là mắt.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𥌹 (2)
ngắmđộng từ
Nhìn lâu, nhìn kỹ với sự chú ý, thường vì thích thú mà thưởng thức một cảnh, một vật hay một người (ngắm cảnh, ngắm trăng, ngắm mình trong gương).
Phương ngữ Nam Bộ
ngắm nghíađộng từ
Nhìn kỹ, nhìn đi nhìn lại một vật, một cảnh hay một người với sự chú ý, thường vì thích thú, tò mò hay để xem xét cho chắc.
Phương ngữ Nam Bộ