𥊚
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: mục
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 目 bên trái, 麻 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mục 目, nghĩa là mắt.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 目 bên trái, 麻 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mục 目, nghĩa là mắt.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𥊚 (3)
mơđộng từ, danh từ
Thấy hình ảnh, sự việc trong khi ngủ (nằm mơ, giấc mơ); mong ước và hình dung điều mình muốn có (mơ ước, mơ được); trong mơ mộng, mơ màng là thả hồn theo ý nghĩ đẹp mà quên cảnh trước mắt.
Phương ngữ Nam Bộ
mờtính từ, trợ từ
Ánh sáng yếu, hình nét không rõ (trăng mờ, đèn mờ, lờ mờ); nói trong trí, lời nói thì không rõ ràng (nhớ lờ mờ, nói mờ ớ); phai nhạt, bị lấn át (phai mờ, lu mờ); trẻ con nhõng nhẽo nói mờ thay tiếng mà cuối câu.
Phương ngữ Nam Bộ
mơ màngđộng từ, tính từ
Nửa thức nửa ngủ, chưa tỉnh hẳn; thả hồn theo ý nghĩ, cảnh vật như trong mơ; tơ tưởng mãi tới một người, một điều xa; nói cảnh, chuyện thì lờ mờ, không rõ ràng.
Phương ngữ Nam Bộ