儀
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 儀 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 儀 (4)
nghiđộng từ, danh từ
Chữ 疑 là ngờ, cho rằng có lẽ như vậy mà chưa chắc (nghi lầm, sanh nghi, hồ nghi, bán tín bán nghi); chữ 儀 là phép tắc, dáng vẻ trang trọng (lễ nghi, nghi lễ, nghi thức, uy nghi); chữ 宜 là thích hợp, tiện (tiện nghi, thích nghi).
Phương ngữ Nam Bộ
lễ nghidanh từ
Những phép tắc, cách thức phải giữ khi cúng tế, cưới hỏi, tiệc tùng, tới lui thưa gởi với nhau.
Tiếng Việt phổ thông
nghi lễdanh từ
Những lễ nghi, thủ tục theo lệ trong một dịp trọng thể như cưới hỏi, tang ma, cúng bái hay tiếp đón.
Tiếng Việt phổ thông
uy nghitính từ
Có vẻ trang nghiêm, oai vệ, khiến người khác phải kính nể khi nhìn thấy.
Phương ngữ Nam Bộ