Giải nghĩa nhanh:

As an adjective, describing work or a product made with exceptional care, effort, detail, and often time. As a noun, more literary, it means sustained effort, practice, or skill built through training. It does not normally mean kung fu in ordinary Vietnamese unless a martial-arts context makes that sense explicit.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
công phu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ Hán–Việt thường dùng nhất như tính từ, khen một công việc, cách chuẩn bị hoặc sản phẩm được làm kỹ, tốn nhiều công sức và chú ý đến chi tiết: “bài nghiên cứu công phu”, “chuẩn bị công phu”. Nét danh từ, thiên về văn chương hoặc chuyên môn, chỉ công sức, thời gian rèn luyện hay trình độ tích lũy: “mất nhiều công phu”, “công phu luyện tập”. Trong tiếng Việt thông thường, không nên tự dịch công phu thành kung fu nếu câu không nói rõ võ thuật.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1được thực hiện rất kỹ, tốn nhiều công sức và chú ý đến chi tiếtĐánh giá công việc và sản phẩm[neutral]
B2

🇻🇳 Nói về công trình, bài viết, phần chuẩn bị, cách trình bày hoặc sản phẩm cho thấy người làm đã đầu tư nhiều thời gian, kỹ năng và sự chăm chút. Từ đánh giá mức độ lao động, không bảo đảm kết quả hoàn toàn đúng hoặc đẹp.

🇬🇧 Describes a work, preparation, presentation, or product that shows extensive time, skill, and attention to detail. It evaluates the care invested, not a guarantee that the result is entirely correct or beautiful.

Grammar Patterns:
danh từ + công phuđược + động từ + công phurất/khá + công phu

Ví dụ dùng từ:

Bộ bản đồ được biên soạn công phu, từng địa danh đều kèm nguồn và niên đại.

The map collection is painstakingly compiled, with a source and date for every place name.

Source: VietLayers editorial example

“Mâm bánh chị làm công phu quá, chắc chuẩn bị từ sáng hả?” cô khách hỏi.

“This cake platter is so elaborate; did you start preparing it this morning?” the guest asks.

Source: VietLayers editorial example

Vở diễn có phần ánh sáng công phu nhưng vẫn dành khoảng lặng để khán giả nghe rõ lời ca.

The production has elaborate lighting while still leaving quiet passages in which the audience can hear the singing clearly.

Source: VietLayers editorial example

Bài nghiên cứu công phu không chỉ nhiều trang mà còn giải thích phương pháp và giới hạn của dữ liệu.

A thorough study is not merely long; it also explains its methods and the limits of its data.

Source: VietLayers editorial example

Chị chọn cách gói đơn giản thay vì trang trí công phu vì khách cần nhận hàng trước trưa.

She chooses simple wrapping instead of elaborate decoration because the customer needs the order before noon.

Source: VietLayers editorial example

“Công phu thiệt, nhưng mình kiểm lại con số này nghen,” anh biên tập vừa khen vừa nhắc.

“This is impressively thorough, but let us check this figure again,” the editor says, combining praise with a reminder.

Source: VietLayers editorial example

Một món làm công phu vẫn có thể không hợp khẩu vị; hai nhận xét ấy không mâu thuẫn.

A painstakingly prepared dish can still be unsuited to someone's taste; the two judgements do not conflict.

Source: VietLayers editorial example
2công sức, thời gian rèn luyện hoặc kỹ năng tích lũy lâu dàiRèn luyện và công sức[literary]
B2

🇻🇳 Nét danh từ chỉ phần sức lực và thời gian bỏ ra để học hay làm một việc, hoặc bản lĩnh đạt được nhờ rèn luyện. Cách dùng này thường gặp trong văn chương, lời bàn nghề và một số truyền thống tu tập.

🇬🇧 A more literary noun for sustained time and effort devoted to a practice, or for skill acquired through long training. It appears in writing, craft discourse, and some traditions of disciplined practice.

Grammar Patterns:
mất/tốn/bỏ + công phucông phu + luyện tập/tu tậpcó + công phu

Ví dụ dùng từ:

Để nghe ra từng làn điệu, người học phải bỏ nhiều công phu luyện giọng và nhớ nhịp.

To distinguish each melodic style, the learner must devote sustained effort to voice training and rhythm.

Source: VietLayers editorial example

“Con dao nhìn mộc vậy chớ có công phu của bao lần mài và sửa tay cầm,” người thợ nói.

“The knife looks plain, but it carries the labour of repeated sharpening and adjustments to the handle,” the craftsperson says.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời bàn nghề, công phu chỉ trình độ tích lũy qua thực hành chứ không mặc định là võ thuật Trung Hoa.

In craft discourse, công phu means mastery accumulated through practice; it does not automatically denote Chinese martial arts.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nghề nào cũng có công phu, vinh nhục.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Tục lệ ăn trộm
Nửa tháng đầu không thấy kết quả vì phần kiến trúc đầu ở dưới mặt đất: đó là nền móng của xưởng, đòi hỏi lắm công phu, lắm cẩn thận mà không ngoạn mục.
Bình Nguyên LộcĐừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
Tờ bích báo „Hoa Nắng" công phu của hai tháng trường thức đêm của các em bị bỏ quên phần nào và nhơn vật chánh bất ngờ của cái buổi họp mặt cuối cùng nầy là cây phượng vĩ.
Bình Nguyên LộcDiễm Phượng, Còn lại âm thầm một thoáng hương
Lão xét đoán không vô tư được vì lão ghét đứa nào mặc áo đẹp, sửa tóc công phu, những trò mà lão cho rằng làm hại sự học vì phí thì giờ.
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 1