監
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết18 từ
Nghĩa chữ
Chữ 監 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 監 (6)
giám hộđộng từ
Đứng ra trông coi, lo liệu thay cho một người còn nhỏ hay chưa tự lo cho mình được.
Tiếng Việt phổ thông
giám đốcdanh từ
Người đứng đầu một sở, một hãng, một trường, hoặc một nhà thương.
Tiếng Việt phổ thông
giám thịdanh từ
Là người coi kỷ luật trong trường hay trong viện, nên trong truyện bà giám thị là người học trò vừa sợ vừa né.
Tiếng Việt phổ thông
giám khảodanh từ
Là người chấm thi, và trong truyện ông giám khảo là người cầm cả số phận thí sinh trong tay nên thí sinh sợ lắm.
Tiếng Việt phổ thông
chứng giámđộng từ
Nói về trời, thần thánh, ông bà hay người bề trên: soi thấy và nhận cho một tấm lòng, một việc làm là thiệt.
Tiếng Việt phổ thông
ban giám khảodanh từ
Nhóm người được cử ra để chấm bài thi hay chấm điểm một cuộc thi, rồi quyết định ai đậu, ai được giải.
Phương ngữ Nam Bộ