刀
Bộ thủ #18 Khang Hy

Âm: đao

Bính âm (Pinyin): dāo

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ刀Bộ Đao (Con dao, vũ khí có lưỡi bén.)
Số nét2 nét
Phân loạiBộ thủ #18
Chữ đơn trực thuộc15 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 18 trên 2142 nét

Con dao, vũ khí có lưỡi bén.

Biến thể chữ: 刂

Các chữ đơn trực thuộc bộ 刀 (15 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 18 trong 214 bộ thủ Khang Hy (2 nét): Con dao, vũ khí có lưỡi bén.. Các biến thể thường gặp: 刂.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ đao (刀): Con dao, vũ khí có lưỡi bén.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 刀 (3)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 刀 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng