Trở lại từ điển

hòn non bộ

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Hòn núi nhỏ đắp hay xây bằng đá để làm cảnh, thường đặt giữa một cái hồ ngoài sân hay trong vườn.

Tiếng Anh: A miniature mountain built of rock as an ornament, usually set in a pond in a courtyard or garden.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hòn non bộ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Hòn núi nhỏ đắp hay xây bằng đá để làm cảnh, thường đặt giữa một cái hồ ngoài sân hay trong vườn.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1núi đá nhỏ làm cảnhđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hòn là tiếng gọi một khối đá, một ngọn núi; non bộ là núi làm theo kiểu thu nhỏ. Hòn non bộ là núi đá nhỏ người ta đắp hay xây lên để chưng, thường đứng giữa một cái hồ có nước bao quanh. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nằm ngoài sân, trước sân hay trong vườn nhà, đi với xây, gắn lên, thành hình, và được ngắm như một món kiểng quý, có khi quý tới mức cả trăm hòn chưa dễ tìm ra một hòn vừa ý.

🇬🇧 The first word names a lump of rock or a mountain, the other two a mountain made in miniature. A hon non bo is a small rock mountain built up for display, usually standing in a pond with water all around it. In the Southern corpus it sits in the yard, in front of the house or in the garden, goes with verbs of building, setting onto and taking shape, and is admired as a prized ornament, sometimes so prized that among hundreds one is hard to find that pleases.

Thí dụ:

Chánh giữa có đúc một cái hồ bằng xi măng, trên cái hồ có xây một hòn non bộ.

Right in the middle a cement pond had been cast, and on the pond a rock garden had been built.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Cả trăm hòn non bộ trong nước Việt Nam, chưa dễ tìm ra được một hòn như vầy!

Among hundreds of miniature mountains in Vietnam, it would not be easy to find one like this!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Vài chục năm nữa, mình gắn nó lên hòn non bộ, coi cũng sướng.

In a few decades we will set it onto the rock garden, and it will be a pleasure to look at.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nhà nó ở trong kia, nhà ngói cũ nhỏ, có hòn non bộ ngoài sân.

Their house is in there, a small old tile-roofed house with a rock garden in the yard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Tôi nóng lòng thấy hòn non bộ thành hình trong vườn nhà tôi.

I was eager to see the rock garden take shape in my own garden.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Giữa sân, hai hòn non bộ đối diện, "hai hải đảo thần tiên" thì đúng hơn vì có nước bao xung quanh.

In the middle of the courtyard stood two rock gardens facing each other, or rather two fairy islands, since water surrounded them.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Trước sân có hòn non bộ hẳn hòi.

In front of the yard there was a proper rock garden.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chánh giữa có đúc một cái hồ bằng xi măng, trên cái hồ có xây một hòn non bộ.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 9
“Cả trăm hòn non bộ trong nước Việt Nam, chưa dễ tìm ra được một hòn như vầy!”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Kẻ Chiến Bại
“Vài chục năm nữa, mình gắn nó lên hòn non bộ, coi cũng sướng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là
“Nhà nó ở trong kia, nhà ngói cũ nhỏ, có hòn non bộ ngoài sân.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Bao bố nhìn mặt
“Tôi nóng lòng thấy hòn non bộ thành hình trong vườn nhà tôi.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Giữa sân, hai hòn non bộ đối diện, "hai hải đảo thần tiên" thì đúng hơn vì có nước bao xung quanh.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
“Trước sân có hòn non bộ hẳn hòi.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Bao bố nhìn mặt