Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hoàn thiện” là gì?

Tốt trọn, không còn chỗ thiếu sót; cũng nói làm cho tốt trọn như vậy.

Tiếng Anh: Wholly good, with no failing left; also to make something so.

Cách đọc
hoàn thiện(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoàn thiện”:

1 nét nghĩa
1tốt trọn; làm cho tốt trọnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hoàn thiện là tốt trọn, không còn chỗ thiếu sót. Trong kho văn Nam Bộ có gương mặt không hoàn thiện của cuộc sống, tức là mặt chưa tốt của đời. Nó cũng là động từ, có một vật theo sau: cố gắng hoàn thiện nghệ thuật của mình là ráng làm cho tay nghề tốt hơn nữa.

🇬🇧 It means wholly good, with no failing left. In the Southern corpus there is the imperfect face of life, that is, the side of life that is not good. It is also a verb followed by an object: to strive to perfect one's art is to try to make one's craft better still.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hoàn thiện + tân ngữhoàn thiện + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hoàn thiện

Thí dụ:

Tôi sẽ lưu ý tới lời trách thiện này của anh và sẽ cố gắng hoàn thiện nghệ thuật mình ở tác phẩm tới.

I will bear in mind this well-meant reproach of yours and will strive to perfect my art in my next work.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Nhưng hôm nay Hoàng đã hé màn cho thoáng thấy gương mặt không hoàn thiện của cuộc sống, và bảo vệ nàng, nên nàng quen với sự dìu dắt ấy.

But today Hoang had lifted the curtain to let her glimpse the imperfect face of life, and had protected her, so she had grown used to that guidance.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi sẽ lưu ý tới lời trách thiện này của anh và sẽ cố gắng hoàn thiện nghệ thuật mình ở tác phẩm tới.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 1
“Nhưng hôm nay Hoàng đã hé màn cho thoáng thấy gương mặt không hoàn thiện của cuộc sống, và bảo vệ nàng, nên nàng quen với sự dìu dắt ấy.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hoàn thiện”

“hoàn thiện” nghĩa là gì?

Tốt trọn, không còn chỗ thiếu sót; cũng nói làm cho tốt trọn như vậy.

“hoàn thiện” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đời Tươi Thắm của Thẩm Thệ Hà: “Tôi sẽ lưu ý tới lời trách thiện này của anh và sẽ cố gắng hoàn thiện nghệ thuật mình ở tác phẩm tới.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.