Trở lại từ điển

hoàn tất

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hoàn tất” là gì?

Làm xong hết, không còn phần nào dở dang; cũng nói một việc đã xong trọn.

Tiếng Anh: To finish completely, leaving nothing undone; also said of a task that has been fully done.

Cách đọc
hoàn tất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoàn tất”:

1 nét nghĩa
1làm xong hết, xong trọnđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Hoàn tất là làm xong trọn một việc. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau việc đã xong: việc khẩn hoang được hoàn tất, món ăn hoàn tất sớm, ăn học hoàn tất.

🇬🇧 It means bringing a piece of work to a full finish. In the Southern corpus it follows the thing that is done: the clearing of new land is completed, a dish is finished early, one's schooling is complete.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hoàn tất + tân ngữhoàn tất + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hoàn tất

Thí dụ:

Trên những nét chánh, việc khẩn hoang được hoàn tất, khi đường thủy nắm ưu thế.

In its main lines, the clearing of new land was completed while the waterways still held the advantage.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Có Vy phụ giúp, món bún chả thịt nướng hoàn tất sớm.

With Vy helping, the dish of rice noodles with grilled pork was finished early.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Cậu nói Cúc Hương về mách bảo rằng nàng xin phép Diêm Vương hưỡn đầu thai ba năm đặng linh hồn nàng theo phò hộ cho cậu ăn học hoàn tất.

He said Cuc Huong had come back to tell him that she had asked the King of the Underworld to put off her rebirth for three years so that her soul could watch over him until his schooling was complete.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trên những nét chánh, việc khẩn hoang được hoàn tất, khi đường thủy nắm ưu thế.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Cần Thơ, đầu cầu và thủ đô miền Hậu giang
“Có Vy phụ giúp, món bún chả thịt nướng hoàn tất sớm.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 1
“Cậu nói Cúc Hương về mách bảo rằng nàng xin phép Diêm Vương hưỡn đầu thai ba năm đặng linh hồn nàng theo phò hộ cho cậu ăn học hoàn tất.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 10
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hoàn tất”

“hoàn tất” nghĩa là gì?

Làm xong hết, không còn phần nào dở dang; cũng nói một việc đã xong trọn.

“hoàn tất” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Trên những nét chánh, việc khẩn hoang được hoàn tất, khi đường thủy nắm ưu thế.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.