Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hoàn mỹ” là gì?

Tốt đẹp trọn vẹn, không còn chỗ nào thiếu sót.

Tiếng Anh: Good and fine in every way, with nothing left lacking.

Cách đọc
hoàn mỹ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoàn mỹ”:

1 nét nghĩa
1tốt đẹp trọn vẹnđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Hoàn mỹ là tốt đẹp trọn vẹn. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau không để chê: sự giáo dục không hoàn mỹ của học đường, tức là việc dạy dỗ ở trường còn thiếu sót.

🇬🇧 It means good and fine in every way. In the Southern corpus it follows a negative as a criticism: the imperfect education given by the school, that is, teaching that still has its failings.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hoàn mỹhoàn mỹ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hoàn mỹ

Thí dụ:

Nhưng nói chung, chúng bị ảnh hưởng bởi hoàn cảnh, bởi sự giáo dục không hoàn mỹ của học đường, bởi tình cảm quá bồng bột của tuổi dậy thì.

But in general, they are influenced by their surroundings, by the imperfect education of the school, by the overly impulsive feelings of adolescence.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng nói chung, chúng bị ảnh hưởng bởi hoàn cảnh, bởi sự giáo dục không hoàn mỹ của học đường, bởi tình cảm quá bồng bột của tuổi dậy thì.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 14
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hoàn mỹ”

“hoàn mỹ” nghĩa là gì?

Tốt đẹp trọn vẹn, không còn chỗ nào thiếu sót.

“hoàn mỹ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Nhưng nói chung, chúng bị ảnh hưởng bởi hoàn cảnh, bởi sự giáo dục không hoàn mỹ của học đường, bởi tình cảm quá bồng bột của tuổi dậy thì.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.