Trở lại từ điển

hòn đất

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
hòn đất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hòn đất”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sao mà chàng hiền lành như ông Phật, và chân thật như hòn đất.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Bức thư chưa gởi
“Lễ hạ huyệt rất đơn giản nhưng cũng rất long trọng vì chú Tám đã cố ngồi dậy, lết lại đó để ném xuống mấy lỗ huyệt vài hòn đất.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 4
“Tức giận, Tư Cầu cúi xuống vớ mấy hòn đất liệng lung tung càn vào các lùm cây, buội cỏ, đám đế”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.