馬
Bộ thủ #187 Khang Hy

Âm: mã

Bính âm (Pinyin): mǎ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ馬Bộ Mã (Con ngựa dũng mãnh phi nước đại dặm xa.)
Số nét10 nét
Phân loạiBộ thủ #187
Chữ đơn trực thuộc3 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 187 trên 21410 nét

Con ngựa dũng mãnh phi nước đại dặm xa.

Biến thể chữ: 马

Các chữ đơn trực thuộc bộ 馬 (3 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 187 trong 214 bộ thủ Khang Hy (10 nét): Con ngựa dũng mãnh phi nước đại dặm xa.. Các biến thể thường gặp: 马.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ mã (馬): Con ngựa dũng mãnh phi nước đại dặm xa.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 馬 (8)

Xem tất cả từ điển
mởđộng từ

Làm cho vật hết đóng, hết kín hay bung ra (mở cửa, mở gói, mở tay); tháo, cởi vật đang cột (mở dây, mở xuồng); cho đèn, máy chạy (mở đèn, mở nhạc); lập ra hay bắt đầu buôn bán (mở tiệm, mở cửa); trong cởi mở, mở lòng, mở lời là bày tỏ lòng mình.

Phương ngữ Nam Bộ
kỵ mãdanh từ

Người cỡi ngựa, người đang ngồi trên lưng ngựa mà đi.

Tiếng Việt phổ thông
la mãdanh từ riêng

La Mã, tên chữ của thành Rome, kinh đô nước Ý; cũng chỉ đế quốc La Mã thời xưa, người La Mã và lối kiến trúc, đồ dùng theo kiểu La Mã.

Phương ngữ Nam Bộ
mã tàdanh từ

Tiếng Nam Bộ cũ, gốc tiếng Mã Lai mata-mata, chỉ lính cảnh sát, lính tuần thời Pháp thuộc (lính mã tà, đội mã tà, cai mã tà); kêu mã tà, la mã tà là kêu lính tới cứu, và nói rộng ra là la lối om sòm.

Phương ngữ Nam Bộ
mã laidanh từ riêng

Mã Lai, tên xứ và bán đảo ở phương Nam, cũng là tên nhóm dân và tiếng nói Mã Lai; tên phiên âm qua chữ Hán 馬來.

Phương ngữ Nam Bộ
mã lựcdanh từ

Đơn vị đo sức mạnh của máy, thường là máy xe hơi; số càng lớn thì máy càng mạnh.

Tiếng Việt phổ thông
đội mã tàdanh từ

Người giữ chức đội trong lính mã tà, lực lượng canh tuần ở Nam Kỳ thời thuộc Pháp; trong văn cũ thường gọi thầy đội mã tà, làm đội mã tà.

Phương ngữ Nam Bộ
lính mã tàdanh từ

Lính người bản xứ làm việc canh phòng, tuần tra, giữ trị an ở làng, quận, tỉnh dưới thời Pháp thuộc ở Nam Kỳ, dưới quyền đội, cai và các quan chức địa phương.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 馬 (14 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng