Trở lại từ điển

đội mã tà

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đội mã tà” là gì?

Người giữ chức đội trong lính mã tà, lực lượng canh tuần ở Nam Kỳ thời thuộc Pháp; trong văn cũ thường gọi thầy đội mã tà, làm đội mã tà.

Tiếng Anh: A sergeant of the ma ta, the colonial police and patrol force of old Cochinchina; often called thay doi ma ta in older Southern writing.

Cách đọc
đội mã tà(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đội mã tà”:

1 nét nghĩa
1người giữ chức đội trong lính mã tàlịch sử[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Người giữ chức đội, tức cấp chỉ huy nhỏ, trong lính mã tà, lực lượng canh tuần và giữ trật tự ở Nam Kỳ thời thuộc Pháp. Văn cũ gọi thầy đội mã tà, làm đội mã tà, lãnh chức đội mã tà. Chữ đội viết 隊; mã tà nhiều khả năng mượn tiếng Mã Lai mata-mata, nghĩa là người canh gác.

🇬🇧 A man holding the rank of doi, a junior officer, in the ma ta, the colonial patrol and police force of Cochinchina under French rule. Older writing says thay doi ma ta or lam doi ma ta. Ma ta probably comes from Malay mata-mata, a watchman.

Cụm thường gặp:
thầy đội mã tàlàm đội mã tàviên đội mã tàlính mã tà
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + đội mã tàtrở thành / làm + đội mã tàđội mã tà + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Ông thân thầy làm đội mã tà , vì có một mình thầy, nên ráng cho thầy ăn học.

His father was a ma ta sergeant, and since he was the only son, the old man strained to give him an education.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Viên đội mã tà thông dịch lại.

The ma ta sergeant translated it back.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Nó là đội mã tà, còn ở trong cơ binh.

He is a ma ta sergeant and still serves in the garrison.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Ông cò Tây hoảng sợ, thầy đội mã tà cũng hoảng sợ.

The French police chief took fright, and the ma ta sergeant took fright too.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Nay mai đây Đốc Thành sẽ làm Cai làm Đội Mã tà nữa.

Any day now Doc Thanh will be made a corporal, a ma ta sergeant even.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông thân thầy làm đội mã tà , vì có một mình thầy, nên ráng cho thầy ăn học.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 1
“Chập sau, thầy đội mã tà ra tới, Thẩy kêu mấy người đó.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Ông Già Xay Lúa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đội mã tà”

“đội mã tà” nghĩa là gì?

Người giữ chức đội trong lính mã tà, lực lượng canh tuần ở Nam Kỳ thời thuộc Pháp; trong văn cũ thường gọi thầy đội mã tà, làm đội mã tà.

“đội mã tà” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ở theo thời của Hồ Biểu Chánh: “Ông thân thầy làm đội mã tà , vì có một mình thầy, nên ráng cho thầy ăn học.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.