Nghĩa của “mở” là gì?
Làm cho vật hết đóng, hết kín hay bung ra (mở cửa, mở gói, mở tay); tháo, cởi vật đang cột (mở dây, mở xuồng); cho đèn, máy chạy (mở đèn, mở nhạc); lập ra hay bắt đầu buôn bán (mở tiệm, mở cửa); trong cởi mở, mở lòng, mở lời là bày tỏ lòng mình.
Tiếng Anh: To open something shut or folded, to untie or unfasten, to switch on a light or machine, to set up or open a business, and, in coi mo or mo long, to open up and speak one's mind.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mở”:
5 nét nghĩa🇻🇳 Làm cho cửa, khóa, gói, va-ly hay vật đang khép, đang xếp không còn đóng kín nữa, hoặc bung ra, trải ra, như mở cửa, mở khóa, mở gói, mở tay ra.
🇬🇧 To make a door, lock, parcel, suitcase or anything closed or folded no longer shut, or to spread it out, as in mo cua (open the door), mo khoa (unlock) and mo tay ra (open one's hand).
Thí dụ:
Cửa đã được Thúy khóa lại cẩn thận khi nãy, Toàn vặn khóa rồi mở cửa ra thật lẹ.
Thuy had locked the door carefully a little earlier; Toan turned the key and opened the door very quickly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoThu-Vân vừa nói, vừa đi lại mở va-ly và lấy ba tờ giấy một trăm đưa cho hắn.
As she spoke, Thu Van went over, opened the suitcase and took out three hundred notes to give him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngCúc nín thở, đợi lâu quá mà không nghe vật gì rơi hết, nên len lén mở tay ra xem.
Cuc held her breath and waited a long time without hearing anything fall, so she stealthily opened her hand to look.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng🇻🇳 Tháo, cởi ra vật đang cột, đang buộc hay đang gài, như mở dây, mở nút áo; mở xuồng là tháo dây cột xuồng để bơi đi; mở trâu bò là tháo con vật khỏi ách.
🇬🇧 To untie or unfasten something tied, bound or buttoned, as in mo day (untie a rope) and mo nut ao (undo a button); mo xuong is to untie a boat to row off, and to free a buffalo or ox from the yoke.
Thí dụ:
Cặp Mạnh, Thế đi xuống bến, mở xuồng của dì cột nơi đó, rồi bơi ra giữa dòng.
Manh and The went down to the landing, untied their aunt's boat moored there and rowed out into midstream.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờThúy đứng trong ty mà nhìn chính Công mở dây gai để buông bức màn bố xám xuống.
Thuy stood inside the office and watched Cong himself untie the hemp cord to let down the grey canvas blind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp🇻🇳 Làm cho đèn sáng, cho máy, quạt, nhạc chạy lên; trong lời Nam Bộ mở đèn là bật đèn, mở máy là cho máy nổ.
🇬🇧 To switch on a light or set a machine, fan or music going; in Southern speech mo den is to turn on the light and mo may is to start an engine.
Thí dụ:
Công tắc đèn lớn gần ở tường, cạnh khung cửa nên Thảo mở đèn ra trong nháy mắt.
The switch for the big light was near the wall by the door frame, so Thao turned the light on in the blink of an eye.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngPhương Ly mở nhạc, điệu Rumba nổi lên.
Phuong Ly put on some music, and a rumba started up.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai🇻🇳 Lập ra một chỗ làm ăn, một trường, một tiệm, như mở tiệm, mở trường; mở cửa còn là bắt đầu bán trong ngày.
🇬🇧 To set up a place of business or a school, as in mo tiem (open a shop) and mo truong (found a school); mo cua is also to open for business for the day.
Thí dụ:
Cô mở tiệm may treo bảng hiệu Tân Hưng.
She opened a tailor's shop and hung up a sign reading Tan Hung.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoXe dừng lại trước nhà ông Bang trong khi tiệm cà phê bên cạnh sửa soạn mở cửa.
The car stopped in front of Mr Bang's house while the coffee shop next door was getting ready to open.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam🇻🇳 Trong cởi mở, mở lòng, mở lời: không giấu giếm, sẵn lòng nói ra điều mình nghĩ, dễ gần; mở lời là bắt đầu nói ra một điều khó nói.
🇬🇧 In coi mo, mo long and mo loi: open and frank, willing to say what one thinks and easy to approach; mo loi is to bring oneself to raise something hard to say.
Thí dụ:
Họ vốn cởi mở về việc chồng con.
They had always been open about matters of husband and children.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ðến bộ ván, bà cai mở nắp ô trầu, đem chai dầu cù là, xoa trên bụng.”Câu hỏi thường gặp về “mở”
“mở” nghĩa là gì?
Làm cho vật hết đóng, hết kín hay bung ra (mở cửa, mở gói, mở tay); tháo, cởi vật đang cột (mở dây, mở xuồng); cho đèn, máy chạy (mở đèn, mở nhạc); lập ra hay bắt đầu buôn bán (mở tiệm, mở cửa); trong cởi mở, mở lòng, mở lời là bày tỏ lòng mình.
“mở” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ðến bộ ván, bà cai mở nắp ô trầu, đem chai dầu cù là, xoa trên bụng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.