Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ

Nghĩa chữ

Chữ 河 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 河 (10)

Xem tất cả từ điển
nề hàđộng từ

Quản ngại, chùn bước trước khó khăn hay thiệt thòi; gần như luôn dùng với phủ định: không nề hà, chẳng nề hà.

Phương ngữ Nam Bộ
bạc hàdanh từ

Thứ cây họ môn trồng trong vườn, bẹ dài và xốp, người miền Nam cắt về xắt ra nấu canh với cá.

Tiếng Việt phổ thông
hà rầmtrạng từ

Là hoài hoài, luôn luôn, nhiều tới mức thành thường.

Phương ngữ Nam Bộ
hà tấttrạng từ

Cần gì phải, việc gì phải; dùng để hỏi ngược lại, ý nói không cần làm vậy.

Tiếng Việt phổ thông
hít hàđộng từ

Hít hơi vô qua kẽ răng cho ra tiếng xít xoa, vì đau, vì cay hay vì thèm.

Phương ngữ Nam Bộ
băng hàđộng từ

Chết, nói về vua; lối nói kính trọng dành riêng cho vua chúa.

Tiếng Việt phổ thông
hà tiệntính từ

Giữ đồng tiền quá chặt, tới mức không dám tiêu cho cái đáng tiêu.

Tiếng Việt phổ thông
phiền hàđộng từ

Phiền lòng, trách móc hay tỏ ý không vui vì một người hay một việc.

Tiếng Việt phổ thông
hằng hà sa sốthành ngữ

Nhiều không biết bao nhiêu mà kể, nhiều tới mức đếm không xuể.

Tiếng Việt phổ thông
nặng gánh san hàcụm từ cố định, văn chương

`Nặng gánh san hà` là cụm văn chương chỉ trạng thái đau đáu, tự thấy mang trách nhiệm đối với việc lớn của đất nước hoặc giang sơn; từ điển cũ còn gắn với hình tượng người nuôi chí lớn. `San hà` là âm đọc Hán Việt cũ/văn chương của `山河`, nghĩa đen núi sông và nghĩa chuyển đất nước, giang sơn; trong tiếng hiện đại `sơn hà` quen hơn khi đứng riêng. Không hiểu đen là mang núi sông, và cũng không dùng cụm này để tự động khẳng định một nhân vật thật sự yêu nước, có chức quyền, có năng lực hay hành động đúng. Hình tượng truyền thống thường gắn với nam nhi/chí lớn, nhưng nghĩa không buộc giới tính; văn bản hiện đại có thể dùng cho bất kỳ người nào nếu ngữ cảnh văn chương phù hợp. Tab Hán Nôm chỉ ghi `山河` cho thành tố `san hà`, không ráp chữ giả định cho `nặng gánh`.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 河 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng