Nghĩa chữ
Chữ 禦 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 禦 (11)
Đứng hay nằm chắn ngang một chỗ, che hay chặn lối qua lại.
Tiếng nói của một dân, một xứ ở thời xưa, khác với tiếng người ta nói bây giờ.
Dùng sức, dùng tài mà bắt một người, một con vật hay một thứ đang mạnh phải chịu phép, phải nghe theo mình.
Ở chỗ cao nhứt, chỗ chánh giữa mà trùm lên mọi thứ chung quanh; nói rộng ra là chiếm trọn một nơi, một tấm lòng và ở đó hoài.
Là tiếng nói của một xứ, một dân; và rộng ra là lối nói riêng của một người hay một hạng người, như ngôn ngữ bình dân, ngôn ngữ con gái, ngôn ngữ ba rọi.
Chữ Hán 國語, nghĩa gốc là tiếng nói của nước; ở ta chữ quốc ngữ là lối chữ dùng mẫu tự La tinh có dấu để ghi tiếng Việt, khác chữ nho, chữ Tây; nói tắt quốc ngữ còn chỉ sách, báo, truyện viết bằng lối chữ đó.
Chặn trước, lo liệu sẵn để điều xấu không xảy ra.
Tiếng nói của nước ngoài, không phải tiếng mẹ đẻ của mình.
Nhóm chữ đi liền với nhau đã thành sẵn, ai cũng quen dùng, nói ra là người nghe hiểu một ý trọn.
Thuốc uống hay thuốc chích lúc chưa bịnh, để giữ cho khỏi mắc bịnh hay khỏi bị cái hại mình lo.
Là lối viết tiếng Việt bằng chữ La tinh, nên nó đứng cùng bộ với chữ nho và chữ Tây, và ba thứ đó vẽ ra ba lớp người biết đọc thời đó.