Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bổ túc” là gì?

Thêm vô phần còn thiếu, còn hụt để một việc hay một món được đủ, được trọn.

Tiếng Anh: To add what is missing or lacking so that something becomes complete.

Cách đọc
bổ túc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bổ túc”:

1 nét nghĩa
1thêm vô cho đủđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bổ túc là thêm phần còn thiếu để một việc, một món được đầy đủ. Người ta bổ túc hồ sơ bằng một tờ giấy chứng chỉ, bổ túc những điều đã giảng bằng một buổi thảo luận, bổ túc chỗ sử thiếu tài liệu, bổ túc một khuyết điểm, nói thêm ít câu để bổ túc câu chuyện. Nó cũng đứng sau một danh từ hay một động từ khác để chỉ cái thêm vô đó: dấu hiệu bổ túc, điều tra bổ túc.

🇬🇧 It means adding the part that is missing so that a matter or a thing is complete. One completes a file with a certificate, rounds out a lesson with a discussion, fills in the points where history lacks documents, makes good a shortcoming, adds a few more words to finish a conversation. It also follows a noun or another verb to mark what is added: an additional sign, a further inquiry.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bổ túc + tân ngữbổ túc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bổ túc

Thí dụ:

Nếu kể đến cái khuyết điểm mà Bích cố tự tìm biết, thì Liễu vẫn có một khuyết điểm chưa bổ túc được.

Counting the shortcomings Bich had tried to find out for herself, Lieu still had one shortcoming that had not yet been made good.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Tôi thấy họ cúi đầu chào nhau đến bốn chập rồi bổ túc lai rai câu chuyện để từ giã lần chót tại cổng.

I saw them bow to each other four times over, then add a few more bits to the conversation before saying a last goodbye at the gate.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Đây, giấy chứng chỉ đậu trung học đệ nhứt cấp Pháp, nó xin để bổ túc hồ sơ thi vào đệ tam Gia-Long đây.

Here, the certificate for passing the French lower secondary exam; the kid asked for it to complete the file for the tenth-grade entrance exam at Gia Long.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Khi đã trình bày xong vấn đề nào rồi, cậu cho một cuộc thảo luận tập thể bổ túc những điều đã giảng và cho học sinh học hỏi thêm.

Once a topic has been presented, I hold a group discussion to round out what was taught and to let the students learn more.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Họ chỉ bổ túc những điểm sử thiếu tài liệu chính xác bằng truyền thuyết và huyền thoại, chớ họ không bao giờ dám đặt Mythos lên trên Logos cả.

They only fill in the points of history that lack reliable documents with legend and myth; they never dare to place Mythos above Logos.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Tôi xức nước hoa hiệu Bain de Champagne, điều đó cũng nói rõ trong thư cho nàng biết, vì đó là dấu hiệu bổ túc để nhận nhau, y như tập Selection của nàng.

I put on Bain de Champagne perfume, which I had also spelled out in my letter to her, because it was an additional sign for recognising each other, just like her copy of Selection.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Vậy Thu-Cúc điều tra bổ túc và được biết rằng ba cái chứng chỉ của anh chàng đẹp trai đã bỏ rơi nàng để đi cưới vợ, không "le" bao nhiêu vì đó là chứng chỉ Sử - địa.

So Thu Cuc made further inquiries and learned that the three certificates of the handsome fellow who had dropped her to marry someone else were nothing very grand, since they were History and Geography certificates.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nếu kể đến cái khuyết điểm mà Bích cố tự tìm biết, thì Liễu vẫn có một khuyết điểm chưa bổ túc được.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Tôi thấy họ cúi đầu chào nhau đến bốn chập rồi bổ túc lai rai câu chuyện để từ giã lần chót tại cổng.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
“Đây, giấy chứng chỉ đậu trung học đệ nhứt cấp Pháp, nó xin để bổ túc hồ sơ thi vào đệ tam Gia-Long đây.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Bổn cũ soạn lại
“Khi đã trình bày xong vấn đề nào rồi, cậu cho một cuộc thảo luận tập thể bổ túc những điều đã giảng và cho học sinh học hỏi thêm.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 2
“Họ chỉ bổ túc những điểm sử thiếu tài liệu chính xác bằng truyền thuyết và huyền thoại, chớ họ không bao giờ dám đặt Mythos lên trên Logos cả.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
“Tôi xức nước hoa hiệu Bain de Champagne, điều đó cũng nói rõ trong thư cho nàng biết, vì đó là dấu hiệu bổ túc để nhận nhau, y như tập Selection của nàng.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Xuân ủy nhiệm
“Vậy Thu-Cúc điều tra bổ túc và được biết rằng ba cái chứng chỉ của anh chàng đẹp trai đã bỏ rơi nàng để đi cưới vợ, không "le" bao nhiêu vì đó là chứng chỉ Sử - địa.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Một Cây Triết Lý Xanh Dờn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bổ túc”

“bổ túc” nghĩa là gì?

Thêm vô phần còn thiếu, còn hụt để một việc hay một món được đủ, được trọn.

“bổ túc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Nếu kể đến cái khuyết điểm mà Bích cố tự tìm biết, thì Liễu vẫn có một khuyết điểm chưa bổ túc được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.