Âm: túc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 𧾷 bên trái, 反 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ túc 足, nghĩa là chân.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 𧾷 bên trái, 反 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ túc 足, nghĩa là chân.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𧿨 (2)
Quặt là bẻ, gập ngược một vật khỏi hướng bình thường của nó, như gió quặt nhành cây, hàng tre bị gió quặt.
`Quặt quẹo` là tính từ khẩu ngữ tả người thường xuyên đau ốm đến gầy mòn, teo tóp: *chronically sickly, frail from recurrent illness*. Từ gắn tần suất bệnh với hậu quả suy mòn, không dùng chỉ vì một người gầy, nhỏ con, khuyết tật hoặc vừa bệnh một lần. Đây là lời đánh giá dễ thiếu tôn trọng; trong y tế và văn bản chính thức nên nêu tình trạng cụ thể như `thường xuyên đau ốm`, `sụt cân`, `thể trạng yếu` theo chứng cứ. Không nhập `quặt quẹo` với `quắt queo/quắt quéo`, vốn thường tả vật hay dáng khô, co, teo. Trong lời Nam Bộ có `ốm rề rề`, `bệnh hoài`, `yếu xìu`, nhưng mỗi cách có sắc thái riêng. Tab chỉ ghi `𧿨` cho thành tố `quặt`, không dựng chữ cho toàn từ láy.