淡
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 淡 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 淡 (4)
ảm đạmtính từ
Tối tăm, thiếu ánh sáng, coi mà buồn; cũng nói quãng đời buồn bã, không vui.
Tiếng Việt phổ thông
đạm bạctính từ
Sơ sài, ít món, không có gì sang; nói về bữa ăn hay lối sống chỉ vừa đủ, không dư dả.
Tiếng Việt phổ thông
điềm đạmtính từ
Bình tĩnh, từ tốn, không nóng nảy hấp tấp trong lời nói và cách cư xử.
Tiếng Việt phổ thông
lãnh đạmtính từ
Thờ ơ, lạnh nhạt, không tỏ chút tình cảm hay quan tâm nào.
Tiếng Việt phổ thông