驕
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 驕 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 驕 (3)
kiêu căngtính từ
Tự cho mình hơn người, lên mặt khinh người khác, không khiêm nhường.
Tiếng Việt phổ thông
kiêu hãnhtính từ; danh từ
Tự thấy mình hơn người nên giữ mình cho cao, không chịu hạ xuống; cũng có khi là lòng tự hào, tự trọng chính đáng về mình, về việc mình làm, không có ý chê ai.
Tiếng Việt phổ thông
kiêu ngạotính từ
Tự cho mình hơn người mà coi thường kẻ khác; trong giọng Nam xưa còn có nghĩa là chế giễu, khinh khi người ta.
Tiếng Việt phổ thông